| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
695,6 |
710,6 |
709,0 |
718,6 |
732 |
781 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
21,1 |
20,5 |
21,4 |
23,7 |
27,8 |
34,3 |
| Bắc Trung Bộ |
4,40 |
4,10 |
3,90 |
3,70 |
3,70 |
3,7 |
| Duyên hải NTB & Tây Nguyên |
642,3 |
660,2 |
660,6 |
668,9 |
678,7 |
721,2 |
| Đông Nam Bộ |
27,8 |
25,9 |
22,9 |
22,1 |
21,7 |
21,8 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất