Bảng 4.5: Giá trị và khối lượng XK cà phê

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Năm Giá trị (Triệu USD) Khối lượng (tấn)
2015 2.674 1.155.266
2016 3.336 1.603.856
2017 3.244 1.299.895
2018 3.536 1.693.063
2019 2.860 1.483.615
2020 2.741 1.320.719
2021 3.073 1.562.475
2022 4.056 1.777.512
2023 4.243 1.623.138
2024 5.620 1.345.202
2025 8.924 1.592.288
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống