| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
1.763,5 |
1.845,0 |
1.954,0 |
1.956,8 |
2.015,3 |
2.191,6 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
29,0 |
33,6 |
34,1 |
38,7 |
33,0 |
39,9 |
| Bắc Trung Bộ |
4,6 |
4,0 |
4,3 |
4,1 |
4,3 |
4,4 |
| Duyên hải NTB & Tây Nguyên |
1.673,1 |
1.752,9 |
1.865,7 |
1.867,4 |
1.933,4 |
2.101,1 |
| Đông Nam Bộ |
56,8 |
54,5 |
49,9 |
46,6 |
44,6 |
46,2 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất