| Khu vực |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
Sơ bộ 2025 |
| Cả nước |
2,77 |
2,82 |
2,98 |
2,93 |
2,97 |
3,03 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
1,55 |
1,82 |
1,77 |
1,93 |
1,61 |
1,69 |
| Bắc Trung Bộ |
1,10 |
1,03 |
1,13 |
1,21 |
1,30 |
1,31 |
| Duyên hải NTB & Tây Nguyên |
2,85 |
2,89 |
3,05 |
3,00 |
3,05 |
3,11 |
| Đông Nam Bộ |
2,14 |
2,26 |
2,32 |
2,24 |
2,24 |
2,24 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất