Bảng 4.7: Khối lượng và kim ngạch của Top 10 nước XK chính trên thế giới 2024

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Chỉ tiêu Lượng (tấn) Tỷ trọng (%) Giá trị (1000 USD) Thị phần (%)
Thế giới 9.304.890 100,0% 51.576.983 100,0%
Brazil 2.772.974 29,8% 11.373.629 22,1%
Việt Nam 1.345.202 14,5% 5.620.000 10,9%
Thụy Sỹ 113.767 1,2% 3.948.959 7,7%
Đức 582.272 6,3% 3.814.836 7,4%
Colombia 667.685 7,2% 3.545.448 6,9%
Ý 307.625 3,3% 2.827.529 5,5%
Indonesia 315.976 3,4% 1.638.116 3,2%
Uganda 391.438 4,2% 1.548.069 3,0%
Ethiopia 290.806 3,1% 1.542.142 3,0%
Pháp 62.739 0,7% 1.344.072 2,6%
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú

Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất

Tài liệu đính kèm
Tải xuống