Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.35: Diện tích xoài theo địa phươn...
Bảng 2.35: Diện tích xoài theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
100,2
93,8
100,1
99,7
98,6
Tuyên Quang
764,6
596,3
617,6
635,1
630,2
Lao Cai
551,0
539,3
544,7
558,4
561,2
Điện Biên
739,6
736,9
698,4
698,4
691,1
Lai Châu
1.325,2
1.534,0
1.535,6
1.419,6
1.278,4
Sơn La
19.682,0
19.944,0
19.720,0
19.561,0
19.675,0
Thái Nguyên
420,9
421,2
403,3
398,3
395,9
Lạng Sơn
409,8
384,6
376,9
366,7
392,8
Phú Thọ
1.495,0
1.423,6
1.415,9
1.401,4
1.383,8
Hà Nội
487,8
478,1
413,1
412,8
410,0
Quảng Ninh
-
170,4
184,3
199,6
198,6
Bắc Ninh
453,3
399,6
376,1
362,8
360,8
Hải Phòng
560,5
536,1
552,4
526,0
526,0
Hưng Yên
296,8
300,9
314,4
324,7
322,8
Ninh Bình
207,4
218,6
222,2
218,7
216,9
Thanh Hoá
370,2
626,3
742,2
836,7
864,3
Nghệ An
794,8
813,2
810,1
847,6
802,8
Hà Tĩnh
486,0
492,0
509,0
510,0
503,0
Quảng Trị
242,5
247,2
240,0
283,1
282,7
Huế
86,7
87,5
87,1
84,1
83,5
Đà Nẵng
282,2
294,2
307,1
324,8
324,6
Quảng Ngãi
388,2
435,1
513,1
520,5
880,4
Khánh Hoà
8.660,7
8.889,7
8.963,9
8.974,1
9.059,4
Gia Lai
2.770,2
2.527,2
1.969,7
1.982,8
1.766,2
Đăk Lăk
1.470,4
1.379,9
1.814,2
2.050,7
2.544,6
Lâm Đồng
5.272,0
5.902,5
6.730,7
7.384,1
7.506,7
Tây Ninh
3.034,3
2.947,1
2.867,7
2.860,5
2.867,7
Đồng Nai
12.376,2
12.445,0
11.918,1
11.791,3
11.842,6
TP Hồ Chí Minh
1.351,7
1.175,1
956,6
1.084,6
1.098,5
Vĩnh Long
7.166,8
7.263,4
7.344,3
7.291,4
7.281,7
Đồng Tháp
16.938,2
17.543,5
16.748,5
16.400,0
16.707,2
An Giang
14.499,7
14.452,0
14.328,6
14.282,0
14.372,0
Cần Thơ
8.920,1
9.172,3
9.241,8
9.054,7
8.371,5
Cà Mau
1.393,1
1.443,8
1.427,5
1.441,1
1.442,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.35 Diện tích xoài theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)