Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.38: Sản lượng thanh long theo địa...
Bảng 2.38: Sản lượng thanh long theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
533,10
580,80
654,80
610,50
612,08
Tuyên Quang
2.340,60
2.816,40
3.533,20
4.532,50
4.675,28
Lao Cai
887,80
1.094,60
1.240,10
1.257,20
1.314,59
Điện Biên
152,70
184,80
220,10
292,60
382,93
Lai Châu
57,80
61,50
63,40
57,40
60,95
Sơn La
952,00
1.355,00
1.544,90
1.757,00
2.800,00
Thái Nguyên
4.151,90
4.255,80
4.485,80
5.336,50
5.612,61
Lạng Sơn
549,80
739,80
920,40
1.017,50
1.070,55
Phú Thọ
5.182,90
5.667,30
5.954,20
6.318,90
6.683,05
Hà Nội
965,10
962,10
980,00
1.000,00
1.005,00
Quảng Ninh
2.724,20
2.361,70
2.555,20
2.348,60
2.333,18
Bắc Ninh
2.025,60
2.406,70
2.605,80
2.856,70
3.058,97
Hải Phòng
5.789,90
6.581,00
7.598,80
7.578,60
8.800,00
Hưng Yên
33.728,10
4.031,80
4.144,20
4.116,50
4.378,00
Ninh Bình
2.103,50
2.233,60
2.326,10
2.447,10
2.622,30
Thanh Hoá
6.413,40
6.913,20
7.302,80
7.124,40
7.389,79
Nghệ An
2.447,90
2.566,40
2.649,10
2.663,70
2.870,89
Hà Tĩnh
767,00
732,00
740,00
753,00
776,00
Quảng Trị
745,90
758,90
986,80
1.057,70
1.076,00
Huế
5.732,20
580,00
545,60
524,00
530,00
Đà Nẵng
251,50
282,00
484,10
520,60
521,20
Quảng Ngãi
388,80
381,20
431,00
457,80
988,74
Khánh Hoà
372,70
355,50
293,50
254,70
239,90
Gia Lai
1.701,90
2.329,20
1.681,70
1.221,70
1.212,93
Đăk Lăk
5.425,00
6.014,40
6.296,40
5.694,80
6.254,20
Lâm Đồng
2.625,00
596.038,10
573.067,00
561.497,50
577.731,00
Tây Ninh
327.575,60
264.615,10
202.630,40
207.706,50
219.902,54
Đồng Nai
17.956,30
18.620,10
18.703,30
16.487,20
17.567,40
TP Hồ Chí Minh
13.051,30
16.667,20
16.777,80
18.106,70
19.157,40
Vĩnh Long
19.497,00
16.939,40
16.103,10
14.699,00
14.653,67
Đồng Tháp
282.429,60
315.272,30
300.828,80
304.016,50
296.474,00
An Giang
827,40
794,60
660,30
409,60
440,54
Cần Thơ
2.122,80
2.158,30
1.516,30
1.426,40
1.319,57
Cà Mau
1.044,40
991,20
985,90
986,00
995,60
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.38 Sản lượng thanh long theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)