Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.40: Sản lượng chuối theo địa phươ...
Bảng 2.40: Sản lượng chuối theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
6 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
2.686,5
2.734,0
2.893,7
2.932,4
2.977,1
Tuyên Quang
35.259,7
36.844,6
34.225,9
34.603,2
35.855,2
Lao Cai
82.728,3
78.943,3
72.122,3
57.626,5
59.230,3
Điện Biên
6.640,7
6.784,1
6.478,0
6.125,5
6.118,2
Lai Châu
43.657,8
37.482,1
37.157,5
23.763,4
17.600,0
Sơn La
53.671,0
58.393,5
61.506,4
61.124,0
63.928,0
Thái Nguyên
37.659,3
39.733,0
39.139,7
36.484,0
37.290,0
Lạng Sơn
7.982,9
9.071,0
9.872,1
10.061,8
10.556,6
Phú Thọ
159.220,0
163.801,0
166.889,6
160.724,0
167.392,3
Hà Nội
87.905,0
86.166,4
85.602,1
75.615,7
86.700,0
Quảng Ninh
6.174,4
6.484,0
7.171,5
6.701,1
6.761,5
Bắc Ninh
56.660,3
58.362,3
59.369,5
48.710,8
55.052,3
Hải Phòng
142.908,3
144.991,4
145.579,7
109.229,4
123.500,0
Hưng Yên
147.826,0
147.818,1
150.048,5
125.236,8
148.353,0
Ninh Bình
104.823,6
108.613,6
110.587,9
108.355,9
113.289,3
Thanh Hoá
82.381,1
81.546,4
81.108,1
82.366,3
83.289,2
Nghệ An
82.463,1
87.930,1
92.358,1
93.362,8
95.679,7
Hà Tĩnh
24.772,0
25.654,0
26.161,0
26.566,0
27.715,0
Quảng Trị
76.377,0
71.906,4
72.700,8
72.948,0
73.332,0
Huế
12.689,9
13.100,0
14.060,0
14.283,0
15.120,0
Đà Nẵng
63.858,3
65.074,0
70.537,8
73.171,7
72.650,0
Quảng Ngãi
29.191,5
36.332,9
39.179,9
37.869,9
61.418,3
Khánh Hoà
44.243,9
44.920,5
44.512,0
43.932,9
42.411,3
Gia Lai
49.128,0
73.418,8
124.305,9
209.680,5
218.492,8
Đăk Lăk
73.107,9
71.161,7
87.834,6
98.046,4
129.558,0
Lâm Đồng
70.623,3
75.371,9
77.260,9
79.900,6
83.815,8
Tây Ninh
74.418,3
83.338,3
79.354,5
76.420,8
80.298,3
Đồng Nai
149.598,2
215.911,9
253.719,4
632.964,7
674.553,3
TP Hồ Chí Minh
27.097,7
39.529,4
38.740,4
49.556,7
52.084,5
Vĩnh Long
133.186,5
147.764,1
133.103,3
131.639,4
137.107,0
Đồng Tháp
80.024,6
62.137,2
51.012,8
52.582,4
54.610,6
An Giang
55.953,7
84.584,6
95.523,4
81.785,5
86.224,1
Cần Thơ
161.627,6
159.206,8
176.507,4
179.122,1
191.986,3
Cà Mau
86.505,2
89.708,9
92.763,7
94.438,6
96.869,5
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.40 Sản lượng chuối theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)