Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.37: Diện tích thanh long theo địa...
Bảng 2.37: Diện tích thanh long theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
98,30
105,50
106,20
106,60
105,90
Tuyên Quang
410,00
496,80
565,00
573,90
586,83
Lao Cai
239,20
258,40
264,00
268,30
275,58
Điện Biên
14,70
17,80
28,80
31,30
32,51
Lai Châu
15,40
12,80
11,80
11,50
11,09
Sơn La
203,00
228,00
258,00
298,00
324,00
Thái Nguyên
283,40
290,70
306,80
304,30
305,79
Lạng Sơn
102,20
112,40
125,50
133,20
143,15
Phú Thọ
770,70
773,10
813,30
832,50
837,46
Hà Nội
121,20
110,10
108,70
102,00
103,05
Quảng Ninh
244,90
232,20
235,70
222,40
225,00
Bắc Ninh
185,80
188,20
222,80
239,50
247,50
Hải Phòng
544,00
551,40
541,90
547,70
547,00
Hưng Yên
168,90
178,80
185,70
200,00
195,55
Ninh Bình
157,90
159,30
163,10
169,10
171,04
Thanh Hoá
342,10
365,30
372,10
358,40
363,52
Nghệ An
318,60
331,40
322,30
315,40
311,32
Hà Tĩnh
242,00
218,00
219,00
222,00
222,00
Quảng Trị
133,40
128,20
159,20
175,40
174,70
Huế
28,90
30,00
28,70
27,20
27,00
Đà Nẵng
58,30
63,90
83,70
82,90
83,25
Quảng Ngãi
56,80
69,10
85,00
98,40
187,39
Khánh Hoà
130,80
116,30
96,30
76,30
73,90
Gia Lai
475,60
350,20
338,80
190,70
187,43
Đăk Lăk
406,70
474,50
443,40
397,60
423,80
Lâm Đồng
32.998,80
27.946,40
26.686,60
25.980,30
26.126,00
Tây Ninh
11.801,90
8.470,50
7.924,70
7.915,60
7.931,22
Đồng Nai
1.356,00
1.255,50
1.122,50
873,40
880,51
TP Hồ Chí Minh
663,40
723,00
689,50
681,70
698,26
Vĩnh Long
1.022,00
896,80
858,70
781,50
765,96
Đồng Tháp
10.079,30
9.344,20
8.882,40
8.712,10
8.502,41
An Giang
80,50
70,30
56,60
38,70
41,16
Cần Thơ
220,70
194,10
122,60
110,00
99,58
Cà Mau
264,00
231,60
217,60
216,10
210,81
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.37 Diện tích thanh long theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)