Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.41: Diện tích dứa theo địa phương...
Bảng 2.41: Diện tích dứa theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
151,9
162,6
171,1
6,2
169,7
Tuyên Quang
86,5
86,9
97,3
3,3
92,4
Lao Cai
1.755,7
2.076,1
2.266,1
176,7
2.372,2
Điện Biên
447,9
482,2
501,7
61,5
691,5
Lai Châu
59,4
111,4
132,9
0,9
109,9
Sơn La
411,0
433,0
442,0
27,0
323,0
Thái Nguyên
259,3
251,1
243,5
7,6
231,2
Lạng Sơn
248,1
230,8
227,7
17,8
215,4
Phú Thọ
653,1
615,1
584,3
22,0
650,2
Hà Nội
269,5
322,5
228,4
61,2
193,0
Quảng Ninh
304,2
277,5
279,6
2,5
264,0
Bắc Ninh
787,0
764,4
754,8
13,0
737,7
Hải Phòng
232,4
235,8
212,5
1,7
201,6
Hưng Yên
7,6
7,6
9,0
1,5
9,4
Ninh Bình
3.343,5
3.364,9
3.378,9
1.170,9
3.538,1
Thanh Hoá
3.831,2
3.786,4
3.935,8
1.286,9
4.458,1
Nghệ An
1.398,0
1.525,5
1.635,6
197,6
1.898,5
Hà Tĩnh
148,0
143,0
144,0
176,0
352,0
Quảng Trị
433,8
381,4
376,1
13,6
349,2
Huế
182,1
185,0
203,6
21,9
209,0
Đà Nẵng
1.630,3
1.648,4
1.371,7
89,5
1.178,1
Quảng Ngãi
245,6
249,2
318,6
41,3
591,2
Khánh Hoà
417,4
388,0
331,5
62,9
290,7
Gia Lai
227,7
780,4
352,8
34,7
309,8
Đăk Lăk
1.947,5
2.052,7
3.270,8
504,9
4.406,0
Lâm Đồng
370,0
388,9
350,8
17,9
371,3
Tây Ninh
1.018,0
1.008,0
1.213,6
290,9
1.341,7
Đồng Nai
167,2
165,2
182,3
25,5
205,0
TP Hồ Chí Minh
25,9
47,3
46,0
3,4
36,7
Vĩnh Long
146,6
197,2
223,3
15,0
251,5
Đồng Tháp
14.286,6
14.475,4
14.554,0
695,8
14.740,9
An Giang
9.911,7
9.387,9
9.789,7
1.288,3
10.000,6
Cần Thơ
2.958,6
3.168,5
3.286,7
506,9
3.541,9
Cà Mau
74,5
75,0
76,6
7,4
74,4
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.41 Diện tích dứa theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)