Bảng 2.46: Sản lượng mít theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)

Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Tỉnh 2021 2022 2023 2024 2025
Cao Bằng 483,8 504,6 540,7 466,1 490,1
Tuyên Quang 591,0 821,4 855,1 1.347,5 1.482,8
Lao Cai 3.950,9 4.227,6 4.468,9 4.495,4 4.823,0
Điện Biên 321,9 326,7 358,8 401,8 666,6
Lai Châu 209,5 207,2 633,2 846,0 958,0
Sơn La 2.791,7 2.961,9 3.404,0 3.862,0 3.950,0
Thái Nguyên 3.387,9 4.144,7 4.750,1 5.642,1 5.608,3
Lạng Sơn 1.525,7 1.883,6 2.257,6 2.349,3 2.471,5
Phú Thọ 11.960,3 13.545,1 15.736,7 16.977,1 17.890,9
Hà Nội 11.510,6 12.794,7 13.367,5 14.000,3 14.150,0
Quảng Ninh 1.715,0 1.270,7 1.869,7 2.108,1 2.118,8
Bắc Ninh 2.527,0 2.825,4 3.184,1 3.332,4 3.271,2
Hải Phòng 7.230,8 8.313,2 9.719,6 10.457,3 9.350,0
Hưng Yên 4.335,4 4.687,8 5.153,5 5.345,8 5.765,0
Ninh Bình 2.800,5 3.604,9 3.870,9 4.317,7 4.499,7
Thanh Hoá 4.487,1 7.719,7 9.348,9 11.956,3 12.412,8
Nghệ An 7.901,0 9.041,1 9.680,5 10.436,4 10.799,9
Hà Tĩnh 13.324,0 14.102,0 14.646,0 14.884,0 15.535,0
Quảng Trị 3.487,2 3.752,0 4.014,1 4.090,8 4.224,7
Huế 672,0 685,0 769,0 787,0 797,0
Đà Nẵng 6.217,0 5.669,0 8.046,2 8.678,1 9.230,0
Quảng Ngãi 4.254,0 5.442,4 5.807,2 6.014,3 9.759,1
Khánh Hoà 8.523,6 8.757,1 8.716,2 8.618,5 8.900,1
Gia Lai 6.886,2 9.645,9 10.710,3 15.323,9 16.431,8
Đăk Lăk 38.276,1 37.670,4 36.703,6 34.094,6 37.580,3
Lâm Đồng 25.149,1 25.974,0 33.982,5 35.737,5 38.517,1
Tây Ninh 49.444,1 64.602,4 70.853,8 80.713,6 85.054,9
Đồng Nai 80.236,8 85.120,5 120.578,6 206.502,7 219.567,0
TP Hồ Chí Minh 19.443,1 21.012,1 21.403,2 19.100,0 18.774,7
Vĩnh Long 25.393,6 39.755,9 47.119,3 53.875,9 62.854,6
Đồng Tháp 262.361,0 339.301,8 365.069,3 404.307,8 437.432,8
An Giang 24.148,4 41.839,8 57.454,8 57.933,3 66.849,0
Cần Thơ 89.333,2 123.323,8 154.210,2 179.573,9 273.641,1
Cà Mau 2.667,5 2.877,6 3.480,4 3.463,6 3.528,1
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026