Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.49: Diện tích cam theo địa phương...
Bảng 2.49: Diện tích cam theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
270,6
279,3
270,7
266,2
262,4
Tuyên Quang
15.496,4
13.539,6
11.166,9
9.322,6
8.521,2
Lao Cai
2.846,0
2.449,4
2.462,7
2.554,8
2.526,0
Điện Biên
264,2
260,7
237,1
202,1
175,7
Lai Châu
238,8
255,0
251,5
239,7
176,0
Sơn La
1.891,0
1.952,0
1.851,0
2.131,0
2.165,0
Thái Nguyên
1.294,1
1.380,8
1.285,2
1.188,7
1.175,0
Lạng Sơn
712,2
709,0
697,0
698,2
723,7
Phú Thọ
4.378,6
4.387,8
4.248,8
3.719,1
3.648,1
Hà Nội
752,9
721,0
705,0
644,4
640,0
Quảng Ninh
721,0
672,8
664,9
649,6
658,0
Bắc Ninh
5.098,8
4.271,5
3.479,9
2.868,2
2.592,8
Hải Phòng
841,8
829,9
776,3
756,0
756,0
Hưng Yên
2.320,8
2.119,3
2.045,0
1.897,2
1.884,2
Ninh Bình
403,9
424,9
429,7
431,5
428,2
Thanh Hoá
1.144,9
1.179,6
1.147,9
1.097,4
1.102,5
Nghệ An
4.213,1
3.036,5
2.105,8
2.041,2
2.033,2
Hà Tĩnh
7.476,0
7.646,0
7.353,0
7.315,0
6.837,0
Quảng Trị
544,3
567,5
598,1
604,6
613,7
Huế
384,7
390,0
361,2
370,4
373,0
Đà Nẵng
311,1
334,3
451,8
430,9
433,9
Quảng Ngãi
657,9
778,4
996,9
1.044,7
2.183,5
Khánh Hoà
180,3
173,7
174,7
167,6
167,2
Gia Lai
400,0
467,1
436,5
458,4
429,7
Đăk Lăk
956,3
902,7
784,6
703,7
841,0
Lâm Đồng
595,4
552,0
534,3
549,7
564,2
Tây Ninh
447,9
374,8
320,0
298,1
289,6
Đồng Nai
2.069,8
1.974,6
1.867,4
1.797,6
1.807,6
TP Hồ Chí Minh
2.069,4
2.216,2
2.176,6
1.850,4
1.883,9
Vĩnh Long
19.701,0
23.127,3
24.822,2
24.940,0
24.718,4
Đồng Tháp
3.144,9
3.468,0
2.042,0
1.939,3
1.912,3
An Giang
434,0
399,4
318,0
266,0
274,0
Cần Thơ
11.110,3
9.326,1
8.781,6
7.797,6
4.953,8
Cà Mau
294,9
281,7
286,9
250,7
248,7
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.49 Diện tích cam theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)