Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.52: Sản lượng quýt theo địa phươn...
Bảng 2.52: Sản lượng quýt theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
1.341,7
1.356,3
1.182,7
1.140,2
1.137,0
Tuyên Quang
2.597,9
2.202,4
2.340,7
2.313,4
2.219,9
Lao Cai
5.134,3
6.050,9
7.065,0
8.906,2
9.280,2
Điện Biên
446,4
421,6
159,6
156,3
144,3
Lai Châu
18,0
37,2
38,2
35,0
30,0
Sơn La
1.272,4
1.364,3
1.485,1
1.518,0
1.650,0
Thái Nguyên
20.621,9
21.084,3
20.076,7
19.861,3
20.570,0
Lạng Sơn
5.642,8
4.887,0
5.123,2
4.465,6
4.720,7
Phú Thọ
4.693,0
5.262,3
5.080,1
5.668,6
5.939,9
Hà Nội
607,3
534,0
565,5
516,0
518,0
Quảng Ninh
258,0
226,7
207,9
176,2
182,6
Bắc Ninh
14,4
13,2
13,2
8,4
49,5
Hải Phòng
489,7
496,1
471,2
397,7
402,0
Hưng Yên
654,2
600,7
611,7
628,4
685,5
Ninh Bình
1.301,1
1.333,7
1.363,7
1.375,2
1.326,9
Thanh Hoá
311,7
300,7
343,7
404,3
439,1
Nghệ An
19.557,3
17.240,2
14.680,0
10.857,0
10.653,8
Hà Tĩnh
894,0
619,0
654,0
650,0
647,0
Quảng Trị
688,6
698,1
656,7
618,5
608,0
Huế
374,4
385,0
399,4
579,6
588,0
Đà Nẵng
572,0
497,0
567,8
583,6
537,0
Quảng Ngãi
200,7
217,0
244,8
304,1
834,9
Khánh Hoà
193,6
169,8
183,0
192,1
179,3
Gia Lai
813,4
826,5
800,4
879,5
886,2
Đăk Lăk
5.249,8
4.498,5
2.783,3
2.458,1
2.651,6
Lâm Đồng
3.770,0
3.521,6
4.088,0
4.743,6
5.010,9
Tây Ninh
3.350,5
3.574,0
3.334,4
2.674,7
2.662,1
Đồng Nai
30.234,4
24.199,8
22.314,8
23.295,2
24.539,0
TP Hồ Chí Minh
7.553,0
10.087,0
11.359,9
11.055,8
11.397,5
Vĩnh Long
8.384,6
7.975,0
7.397,5
7.122,6
7.379,6
Đồng Tháp
59.425,3
65.499,0
41.153,5
37.399,2
37.620,3
An Giang
1.579,1
1.552,1
1.266,8
1.232,9
1.268,5
Cần Thơ
12.834,0
13.153,6
13.004,9
13.703,2
12.502,1
Cà Mau
624,4
556,0
605,8
529,2
504,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.52 Sản lượng quýt theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)