Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.55: Diện tích bưởi theo địa phươn...
Bảng 2.55: Diện tích bưởi theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
222,9
238,0
243,9
245,2
241,1
Tuyên Quang
5.500,9
5.619,3
5.524,7
5.568,1
5.575,6
Lao Cai
2.846,4
3.023,0
3.081,0
3.127,5
3.140,4
Điện Biên
312,0
339,9
373,1
373,1
335,4
Lai Châu
268,8
283,4
234,8
227,4
219,4
Sơn La
2.491,0
2.473,0
2.380,0
2.387,0
2.395,0
Thái Nguyên
2.160,1
2.218,0
2.172,1
2.128,7
2.141,0
Lạng Sơn
1.457,2
1.393,5
1.317,3
1.214,6
1.236,6
Phú Thọ
11.648,6
19.533,2
12.028,5
11.889,9
11.704,9
Hà Nội
7.335,3
7.604,3
7.664,6
7.441,8
7.500,0
Quảng Ninh
316,8
286,5
292,7
296,0
293,4
Bắc Ninh
6.108,2
5.971,8
5.694,0
5.554,4
5.423,4
Hải Phòng
1.143,1
1.155,8
1.172,6
1.149,3
1.139,0
Hưng Yên
2.274,5
2.377,6
2.412,7
2.418,9
2.416,4
Ninh Bình
1.423,4
1.492,4
1.540,3
1.548,1
1.548,7
Thanh Hoá
2.651,9
2.838,7
2.912,6
2.906,0
2.931,7
Nghệ An
1.654,2
1.745,8
1.745,7
1.793,9
1.745,4
Hà Tĩnh
3.949,0
4.272,0
4.412,0
4.379,0
4.092,0
Quảng Trị
487,7
534,0
597,6
659,1
658,2
Huế
1.247,9
1.268,0
1.389,0
1.436,7
1.487,0
Đà Nẵng
592,4
749,2
888,6
909,4
925,3
Quảng Ngãi
363,6
422,5
456,8
502,2
748,6
Khánh Hoà
1.862,7
1.910,7
1.830,8
1.726,9
1.689,9
Gia Lai
571,0
3.671,8
994,5
1.018,1
1.016,0
Đăk Lăk
505,5
531,9
559,5
498,4
667,4
Lâm Đồng
1.022,6
1.151,6
1.365,2
1.440,0
1.464,8
Tây Ninh
1.718,9
1.637,9
1.679,6
1.577,9
1.588,7
Đồng Nai
11.800,3
12.070,1
11.778,6
11.117,6
11.331,3
TP Hồ Chí Minh
3.273,4
3.672,0
3.683,5
3.698,0
3.800,0
Vĩnh Long
20.287,5
20.188,6
19.365,1
18.624,7
18.535,2
Đồng Tháp
5.620,1
5.190,6
4.229,0
4.495,2
4.364,1
An Giang
639,3
612,4
580,5
516,1
548,1
Cần Thơ
4.623,0
4.440,2
4.179,5
3.807,6
3.288,7
Cà Mau
77,2
80,4
69,6
62,5
63,4
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.55 Diện tích bưởi theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)