Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.56: Sản lượng bưởi theo địa phươn...
Bảng 2.56: Sản lượng bưởi theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
470,8
611,3
794,2
862,0
898,5
Tuyên Quang
47.320,3
54.504,7
55.045,9
52.688,3
54.872,0
Lao Cai
16.553,0
20.875,2
25.135,5
22.065,8
24.846,3
Điện Biên
1.284,5
1.698,5
2.419,7
2.485,9
2.361,7
Lai Châu
990,1
1.246,9
1.224,0
1.593,1
1.680,1
Sơn La
9.967,0
11.576,8
13.157,3
13.808,0
14.260,0
Thái Nguyên
17.810,7
3.011,5
23.288,6
24.980,9
26.200,0
Lạng Sơn
7.256,3
8.148,2
8.691,0
8.491,0
9.015,3
Phú Thọ
120.738,0
140.836,6
158.990,8
173.663,5
177.861,9
Hà Nội
94.918,7
1.080.783,7
116.564,8
115.672,0
118.000,0
Quảng Ninh
2.128,5
2.141,4
2.322,0
2.565,2
2.620,0
Bắc Ninh
42.558,5
45.394,0
47.821,5
40.833,3
43.675,8
Hải Phòng
16.890,9
17.711,2
19.848,2
18.708,4
16.230,0
Hưng Yên
31.165,2
34.631,6
36.734,2
34.133,7
38.710,0
Ninh Bình
20.397,4
21.666,5
22.485,9
23.069,4
23.911,7
Thanh Hoá
44.379,8
51.062,3
52.688,3
54.021,3
55.321,0
Nghệ An
15.581,5
17.516,6
18.500,0
19.747,7
20.110,4
Hà Tĩnh
32.656,0
36.637,0
36.368,0
39.795,0
39.492,0
Quảng Trị
2.736,0
2.868,5
3.236,9
3.319,8
3.400,0
Huế
10.067,9
10.515,0
11.617,5
12.382,5
12.900,0
Đà Nẵng
4.877,0
4.651,0
6.191,0
6.317,1
6.600,0
Quảng Ngãi
1.660,3
1.943,2
2.090,5
2.556,2
3.535,7
Khánh Hoà
4.102,2
4.704,0
4.865,8
5.679,6
5.529,8
Gia Lai
1.789,9
2.633,7
3.618,6
4.277,0
4.504,4
Đăk Lăk
1.886,9
2.080,5
2.342,7
2.174,5
2.631,3
Lâm Đồng
3.815,9
4.575,9
6.226,7
8.095,8
8.355,5
Tây Ninh
9.876,3
10.582,7
12.667,3
13.574,7
14.513,2
Đồng Nai
83.905,3
100.882,6
103.458,4
165.412,4
176.179,9
TP Hồ Chí Minh
22.326,2
45.181,9
62.938,0
61.842,3
65.268,8
Vĩnh Long
221.978,4
234.762,6
234.007,7
232.745,5
244.353,6
Đồng Tháp
97.668,0
69.780,1
56.704,0
65.992,4
65.612,4
An Giang
3.789,9
4.145,6
4.351,9
3.884,7
4.112,4
Cần Thơ
42.868,3
47.607,2
45.372,6
46.295,7
41.913,5
Cà Mau
402,1
422,3
400,2
348,1
358,2
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.56 Sản lượng bưởi theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)