Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.59: Diện tích vải theo địa phương...
Bảng 2.59: Diện tích vải theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
90,7
87,6
87,7
85,7
86,8
Tuyên Quang
412,0
419,6
452,9
432,8
437,7
Lao Cai
635,7
558,1
527,6
512,1
505,2
Điện Biên
131,0
136,6
123,0
126,3
122,5
Lai Châu
104,0
102,3
102,2
100,6
68,1
Sơn La
265,0
269,0
285,0
315,0
315,0
Thái Nguyên
1.377,1
1.344,3
1.256,3
1.227,4
1.222,0
Lạng Sơn
1.560,0
1.511,3
1.458,9
1.356,0
1.352,9
Phú Thọ
3.000,4
2.867,6
2.600,2
2.508,2
2.468,5
Hà Nội
326,4
320,5
329,1
317,4
317,0
Quảng Ninh
1.413,3
1.369,9
1.377,7
1.316,6
1.325,0
Bắc Ninh
28.402,6
29.184,0
29.677,5
29.945,7
29.978,4
Hải Phòng
9.671,8
9.601,1
9.588,5
9.519,9
9.500,0
Hưng Yên
1.709,8
1.759,4
1.839,8
1.899,8
1.908,0
Ninh Bình
639,8
642,2
635,8
638,9
634,6
Thanh Hoá
1.293,1
1.253,2
1.239,9
1.230,7
1.233,1
Nghệ An
737,4
729,3
711,7
718,1
722,0
Hà Tĩnh
174,0
185,0
204,0
203,0
204,0
Quảng Trị
164,2
173,5
180,1
176,0
177,0
Huế
28,1
28,1
28,5
25,4
25,2
Đà Nẵng
11,9
11,2
12,6
12,1
12,4
Quảng Ngãi
18,4
38,5
51,3
57,9
117,4
Gia Lai
134,3
175,1
252,8
270,2
254,8
Đăk Lăk
2.170,7
2.570,4
3.084,7
3.293,5
3.327,7
Lâm Đồng
135,7
201,5
265,4
327,9
334,8
An Giang
7,5
4,6
4,0
3,4
3,4
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.59 Diện tích vải theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)