Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.60: Sản lượng vải theo địa phương...
Bảng 2.60: Sản lượng vải theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Cao Bằng
396,8
347,4
337,4
246,9
261,5
Tuyên Quang
2.134,9
2.189,6
2.427,7
2.223,3
2.376,1
Lao Cai
3.511,4
3.219,8
2.603,3
2.294,9
2.328,9
Điện Biên
464,6
468,1
483,6
385,8
470,2
Lai Châu
250,8
244,6
298,3
266,0
262,6
Sơn La
850,6
898,0
919,9
745,0
820,0
Thái Nguyên
7.022,8
7.889,8
7.256,8
7.107,4
7.935,0
Lạng Sơn
11.155,8
10.419,1
11.217,9
9.661,9
11.052,9
Phú Thọ
17.053,5
16.966,8
16.662,3
15.095,7
16.057,7
Hà Nội
2.391,3
2.376,7
2.455,5
1.313,1
2.380,0
Quảng Ninh
9.774,3
9.667,2
9.686,7
9.258,4
9.472,5
Bắc Ninh
216.530,1
199.655,1
205.312,4
97.804,8
216.299,8
Hải Phòng
59.731,0
65.321,4
62.170,2
40.278,0
64.187,0
Hưng Yên
15.044,1
17.191,0
20.090,8
22.385,7
24.475,0
Ninh Bình
4.273,2
4.315,8
4.344,5
4.365,4
4.434,0
Thanh Hoá
13.112,6
12.661,3
12.711,1
11.859,3
12.056,1
Nghệ An
4.830,8
5.105,3
5.260,0
5.201,2
5.410,5
Hà Tĩnh
629,0
660,0
753,0
707,0
839,0
Quảng Trị
670,3
648,9
742,0
704,9
730,3
Huế
139,3
142,0
147,6
134,3
134,0
Đà Nẵng
31,7
31,0
56,5
51,4
53,0
Quảng Ngãi
38,9
42,2
43,0
50,5
120,1
Gia Lai
145,4
668,2
821,3
910,2
1.049,8
Đăk Lăk
10.351,3
13.697,3
17.359,7
21.181,8
22.705,3
Lâm Đồng
381,7
435,7
850,2
794,7
1.005,0
An Giang
12,0
8,6
8,0
7,3
7,4
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.60 Sản lượng vải theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Tấn).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)