Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng 2.61: Diện tích dừa theo địa phương...
Bảng 2.61: Diện tích dừa theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2021
2022
2023
2024
2025
Tuyên Quang
-
937,0
0,2
0,2
0,2
Điện Biên
1,6
1,6
1,6
1,8
1,9
Sơn La
-
2.895,1
2,0
2,0
2,0
Lạng Sơn
-
31.657,6
0,0
0,0
Phú Thọ
26,2
24,3
21,7
20,5
20,5
Hà Nội
10,2
10,0
6,1
4,7
4,5
Quảng Ninh
60,5
62,2
55,8
56,4
56,0
Bắc Ninh
0,8
0,9
1,4
1,5
1,8
Hải Phòng
295,7
291,6
299,5
302,8
302,0
Hưng Yên
13,6
14,1
27,3
27,5
27,8
Ninh Bình
35,5
35,1
36,0
37,2
37,2
Thanh Hoá
755,4
782,8
797,1
805,8
807,2
Nghệ An
124,1
120,9
119,9
120,5
118,1
Hà Tĩnh
47,0
49,0
54,0
55,0
54,0
Quảng Trị
77,6
92,1
75,8
72,5
72,7
Huế
156,8
155,0
92,4
91,7
94,0
Đà Nẵng
204,2
218,1
250,6
264,2
275,6
Quảng Ngãi
2.185,2
2.208,5
2.196,2
2.106,3
2.148,8
Khánh Hoà
2.106,8
459,3
2.109,8
2.169,6
2.096,3
Gia Lai
9.393,3
9.629,2
9.322,4
9.444,4
9.220,1
Đăk Lăk
1.541,0
1.680,9
1.834,7
1.843,2
3.253,2
Lâm Đồng
992,1
1.258,1
1.673,4
1.841,7
1.863,7
Tây Ninh
4.196,0
2.030,4
5.027,7
5.101,2
5.153,1
Đồng Nai
787,9
915,5
1.131,1
1.141,7
1.147,2
TP Hồ Chí Minh
753,7
766,0
898,9
933,0
929,0
Vĩnh Long
42.983,2
114.635,5
117.269,8
118.817,2
120.951,0
Đồng Tháp
21.455,7
22.643,0
23.411,6
24.176,9
24.763,7
An Giang
7.509,4
1.390,6
7.821,2
7.923,1
8.033,1
Cần Thơ
11.348,3
3.642,1
12.432,0
12.695,7
12.737,8
Cà Mau
7.827,2
12.124,5
12.126,9
12.081,1
12.099,8
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 2.61 Diện tích dừa theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (Ha).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
2. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 2.1: Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)
Bảng 2.2: Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn tấn)
Bảng 2.3: Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (nghìn ha)
Bảng 2.4: Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương giai đoạn 2021-2025 (tấn/ha)
Bảng 2.5: Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương giao đoạn 2021-2025 (nghìn tấn)
Bảng 2.6: Diện tích lúa vụ Đông - Xuân theo địa phương giai đoạn 2020-2024 (nghìn ha)