Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Bảng 3.5: Số lượng doanh nghiệp sản xuất...
Bảng 3.5: Số lượng doanh nghiệp sản xuất NLTS đang hoạt động phân theo địa phương năm 2016-2020-2025
Quay lại
Còn hiệu lực
23 lượt xem
Yêu thích
Năm
2016
2020
2025
Tỉnh
Tổng số
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
Tổng số
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
Tổng số
Tổng số
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
CẢ NƯỚC
3.846
1.740
645
1.461
7.471
4.426
1.112
1.933
6.204
6.204
3.708
856
1.640
Hà Nội
359
255
82
22
572
471
83
18
339
339
277
42
20
Bắc Ninh
53
28
23
2
144
91
42
11
140
140
104
29
7
Quảng Ninh
72
20
27
25
327
144
85
98
109
109
42
27
40
Hải Phòng
63
37
2
24
149
109
9
31
94
94
74
2
18
Hưng Yên
65
55
2
8
131
111
5
15
89
89
79
2
8
Ninh Bình
79
50
3
26
159
113
5
41
115
115
81
5
29
Cao Bằng
10
6
4
-
19
14
4
1
16
16
11
5
-
Tuyên Quang
18
6
11
1
53
32
18
3
56
56
33
19
4
Lào Cai
32
14
12
6
54
31
15
8
64
64
42
16
6
Thái Nguyên
11
7
3
1
63
49
9
5
79
79
62
12
5
Lạng Sơn
9
1
8
-
24
11
13
-
33
33
16
16
1
Phú Thọ
109
65
37
7
242
170
55
17
180
180
133
33
14
Điện Biên
16
14
2
-
9
9
-
-
22
22
21
-
1
Lai Châu
6
3
3
-
9
9
-
-
45
45
40
5
-
Sơn La
25
16
5
4
50
40
7
3
65
65
54
10
1
Thanh Hóa
47
39
5
3
327
266
30
31
250
250
201
22
27
Nghệ An
100
57
29
14
142
98
29
15
111
111
81
19
11
Hà Tĩnh
52
31
5
16
77
50
3
24
60
60
35
9
16
Quảng Trị
58
25
20
13
110
56
36
18
85
85
44
32
9
Huế
25
9
11
5
49
24
19
6
59
59
27
26
6
Đà Nẵng
35
22
11
2
180
136
37
7
132
132
92
32
8
Quảng Ngãi
74
28
41
5
183
113
64
6
148
148
103
41
4
Gia Lai
91
43
45
3
233
138
84
11
276
276
180
85
11
Khánh Hòa
267
20
10
237
438
55
14
369
492
492
115
19
358
Đắk Lắk
121
62
44
15
321
210
93
18
278
278
179
90
9
Lâm Đồng
314
156
95
63
590
406
113
71
557
557
402
94
61
Tây Ninh
70
66
2
2
157
142
8
7
153
153
139
7
7
Đồng Nai
128
113
15
-
450
361
80
9
317
317
265
45
7
TP. Hồ Chí Minh
585
418
81
86
857
636
101
120
476
476
378
41
57
Vĩnh Long
184
14
-
170
209
55
5
149
175
175
55
4
116
Đồng Tháp
90
17
-
73
164
69
5
90
113
113
66
2
45
An Giang
566
30
3
533
626
116
23
487
639
639
157
32
450
Cần Thơ
49
10
1
38
150
69
6
75
176
176
94
10
72
Cà Mau
63
3
3
57
203
22
12
169
261
261
26
23
212
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 3.5 Số lượng doanh nghiệp sản xuất NLTS đang hoạt động phân theo địa phương năm 2016-2020-2025.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 3.1: Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024
Bảng 3.2: Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024
Bảng 3.3: Số lượng HTX NLTS theo địa phương năm 2025
Bảng 3.4: Số xã có tổ hợp tác NLTS tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 3.6: Số lao động của doanh nghiệp NLTS đang hoạt động đến thời điểm 31/12/2023 phân theo địa phương (người)
Bảng 3.7: Tổng nguồn vốn tại thời điểm 31/12 của các doanh nghiệp NLTS giai đoạn 2019-2023 (Tỷ đồng)