Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Bảng 3.7: Tổng nguồn vốn tại thời điểm 3...
Bảng 3.7: Tổng nguồn vốn tại thời điểm 31/12 của các doanh nghiệp NLTS giai đoạn 2019-2023 (Tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
4 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
Cao Bằng
411,5
664,4
812,9
1.184,4
882,3
Tuyên Quang
2.066,8
3.324,5
2.772,7
3.044,8
1.602,3
Lao Cai
1.659,9
2.904,0
2.405,1
2.276,0
2.730,6
Điện Biên
2.049,1
3.136,8
4.187,0
3.543,4
2.734,7
Lai Châu
3.028,0
3.693,0
3.793,0
3.819,0
3.896,0
Sơn La
3.433,5
2.946,8
3.384,3
3.724,5
5.004,7
Thái Nguyên
1.907,6
2.015,5
1.846,4
2.538,3
1.978,1
Lạng Sơn
758,0
729,0
1.778,0
630,0
2.120,0
Phú Thọ
8.530,3
12.261,6
16.140,5
16.725,6
27.336,2
Hà Nội
21.555,0
22.901,0
23.107,0
23.916,0
28.675,0
Quảng Ninh
11.040,9
10.145,1
10.628,4
9.544,7
10.398,3
Bắc Ninh
8.409,6
8.740,5
8.187,0
9.256,2
9.627,0
Hải Phòng
7.031,8
6.784,3
7.313,1
7.892,0
8.341,8
Hưng Yên
13.421,7
10.798,9
8.179,9
8.680,6
8.363,3
Ninh Bình
10.340,8
8.059,8
9.174,5
8.959,2
7.416,4
Thanh Hoá
10.193,7
10.166,0
13.160,0
10.467,2
13.242,9
Nghệ An
20.595,6
24.087,2
11.148,8
10.059,4
10.694,0
Hà Tĩnh
5.190,0
6.610,0
6.970,0
7.740,0
7.910,0
Quảng Trị
7.585,7
7.345,6
7.260,6
5.966,7
4.048,0
Huế
1.525,0
1.504,0
1.681,0
1.924,8
2.264,9
Đà Nẵng
16.149,5
5.665,1
7.561,1
6.738,0
50.070,4
Quảng Ngãi
11.932,6
20.094,5
20.699,4
21.615,8
21.842,9
Khánh Hoà
10.696,9
9.983,3
12.096,6
13.657,1
12.856,5
Gia Lai
78.659,5
53.257,6
52.271,7
46.177,1
53.476,6
Đăk Lăk
15.169,6
13.964,1
16.083,4
15.873,6
19.413,2
Lâm Đồng
18.795,8
23.646,7
25.371,2
26.358,1
32.034,1
Tây Ninh
17.757,5
16.891,9
15.826,3
19.832,4
21.032,3
Đồng Nai
39.004,3
42.212,0
47.106,0
43.832,0
49.085,0
TP. Hồ Chí Minh
69.058,6
61.833,0
51.744,0
55.703,0
53.970,0
Vĩnh Long
3.864,3
3.773,8
5.465,0
4.699,0
6.247,1
Đồng Tháp
5.364,6
5.601,4
4.011,3
5.118,6
5.780,1
An Giang
27.111,4
15.320,5
36.257,7
29.041,5
28.790,1
Cần Thơ
2.706,6
3.465,8
4.078,0
4.714,0
6.037,0
Cà Mau
4.960,3
4.891,8
5.250,1
5.229,2
4.596,5
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 3.7 Tổng nguồn vốn tại thời điểm 3112 của các doanh nghiệp NLTS giai đoạn 2019-2023 (Tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 3.1: Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024
Bảng 3.2: Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024
Bảng 3.3: Số lượng HTX NLTS theo địa phương năm 2025
Bảng 3.4: Số xã có tổ hợp tác NLTS tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 3.5: Số lượng doanh nghiệp sản xuất NLTS đang hoạt động phân theo địa phương năm 2016-2020-2025
Bảng 3.6: Số lao động của doanh nghiệp NLTS đang hoạt động đến thời điểm 31/12/2023 phân theo địa phương (người)