Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Bảng 3.10: Tổng thu nhập của người lao đ...
Bảng 3.10: Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp NLTS đang hoạt động giai đoạn 2019-2023 (Tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
Cao Bằng
15,0
27,6
24,3
28,0
28,4
Tuyên Quang
106,7
102,1
125,9
143,3
46,1
Lao Cai
77,3
70,1
84,0
79,5
98,9
Điện Biên
50,6
88,3
128,5
120,6
45,3
Lai Châu
99,6
146,8
133,8
168,1
171,5
Sơn La
51,4
50,7
47,7
61,2
64,3
Thái Nguyên
66,3
68,3
91,0
76,2
65,2
Lạng Sơn
15,0
17,0
35,0
23,1
50,0
Phú Thọ
180,0
237,8
264,1
273,7
1.303,8
Hà Nội
921,0
805,0
923,0
842,0
915,0
Quảng Ninh
399,0
271,0
280,0
272,0
298,0
Bắc Ninh
325,5
388,7
443,9
447,1
473,8
Hải Phòng
303,3
239,1
289,5
294,6
312,7
Hưng Yên
105,3
178,4
189,1
214,2
261,4
Ninh Bình
279,4
240,1
239,8
248,4
209,1
Thanh Hoá
365,6
203,2
250,6
284,4
344,3
Nghệ An
448,4
690,0
318,4
308,7
393,6
Hà Tĩnh
136,6
156,5
189,2
181,4
197,5
Quảng Trị
175,7
167,2
184,6
153,5
158,3
Huế
58,0
47,8
53,2
69,3
81,2
Đà Nẵng
209,8
180,9
256,4
285,9
419,7
Quảng Ngãi
717,3
668,6
800,5
807,4
847,6
Khánh Hoà
696,5
337,5
371,1
381,4
387,9
Gia Lai
1.160,8
857,4
1.175,9
1.378,3
1.603,3
Đăk Lăk
515,6
620,2
614,3
635,1
785,5
Lâm Đồng
1.228,9
1.237,8
1.418,0
1.516,8
1.694,5
Tây Ninh
639,4
496,9
498,6
633,3
613,4
Đồng Nai
2.656,1
3.085,1
3.264,4
2.849,1
2.930,9
TP. Hồ Chí Minh
2.371,4
2.144,7
2.134,1
1.722,8
2.355,6
Vĩnh Long
412,7
450,7
185,6
298,1
387,5
Đồng Tháp
183,9
354,8
182,8
168,2
168,7
An Giang
1.178,1
1.043,0
1.230,7
1.020,6
1.040,4
Cần Thơ
120,6
90,3
93,8
142,2
124,7
Cà Mau
189,4
192,5
190,4
261,2
300,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 3.10 Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp NLTS đang hoạt động giai đoạn 2019-2023 (Tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 3.1: Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024
Bảng 3.2: Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024
Bảng 3.3: Số lượng HTX NLTS theo địa phương năm 2025
Bảng 3.4: Số xã có tổ hợp tác NLTS tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 3.5: Số lượng doanh nghiệp sản xuất NLTS đang hoạt động phân theo địa phương năm 2016-2020-2025
Bảng 3.6: Số lao động của doanh nghiệp NLTS đang hoạt động đến thời điểm 31/12/2023 phân theo địa phương (người)