Bảng 3.6: Số lao động của doanh nghiệp NLTS đang hoạt động đến thời điểm 31/12/2023 phân theo địa phương (người)

Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Tỉnh 2019 2020 2021 2022 2023
Cao Bằng 251 414 349 373 351
Tuyên Quang 2.577 2.630 2.500 2.565 1.082
Lao Cai 1.290 1.195 1.100 1.014 1.400
Điện Biên 1.411 1.933 2.385 2.224 715
Lai Châu 1.884 2.094 2.148 2.261 2.306
Sơn La 1.067 932 843 974 849
Thái Nguyên 947 883 944 878 800
Lạng Sơn 281 276 432 263 488
Phú Thọ 2.818 3.665 3.673 3.432 9.417
Hà Nội 11.113 9.253 8.831 8.110 8.580
Quảng Ninh 5.242 3.650 3.139 2.940 2.958
Bắc Ninh 5.184 5.169 4.861 4.987 5.178
Hải Phòng 4.317 3.496 3.775 3.740 3.674
Hưng Yên 3.227 3.159 3.137 3.518 3.527
Ninh Bình 4.736 3.625 3.757 3.686 2.693
Thanh Hoá 11.515 4.507 4.746 4.384 4.930
Nghệ An 9.195 6.385 3.862 3.570 3.758
Hà Tĩnh 2.740 2.568 2.777 2.439 2.512
Quảng Trị 3.130 2.344 2.288 1.744 1.704
Huế 680 574 693 694 763
Đà Nẵng 6.566 6.167 5.068 5.323 6.150
Quảng Ngãi 9.079 8.891 9.372 9.120 9.389
Khánh Hoà 7.295 4.144 4.252 4.167 4.069
Gia Lai 18.813 13.252 15.607 16.787 20.560
Đăk Lăk 20.277 17.650 9.542 9.126 10.793
Lâm Đồng 15.839 12.953 15.577 13.060 13.209
Tây Ninh 378 5.161 4.780 6.560 5.595
Đồng Nai 25.713 26.607 27.596 28.577 28.873
TP. Hồ Chí Minh 28.049 25.054 23.338 27.012 24.890
Vĩnh Long 4.360 4.219 4.143 4.374 4.313
Đồng Tháp 701 5.841 2.909 2.601 1.970
An Giang 18.442 13.199 14.794 12.898 12.744
Cần Thơ 1.640 1.611 1.579 1.622 1.275
Cà Mau 3.518 3.012 3.682 3.860 3.906
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026