Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Bảng 3.8: Giá trị tài sản cố định và đầu...
Bảng 3.8: Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp NLTS đang hoạt động (Tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
Cao Bằng
343,4
555,0
648,5
693,8
686,1
Tuyên Quang
517,4
796,3
1.135,2
1.236,0
815,1
Lao Cai
1.033,3
1.605,0
904,2
1.087,2
1.349,4
Điện Biên
1.978,7
2.322,5
2.602,7
2.442,0
1.671,3
Lai Châu
2.861,0
2.852,0
2.938,0
2.922,0
2.945,0
Sơn La
2.218,6
2.221,2
2.360,1
2.506,1
3.144,2
Thái Nguyên
1.191,4
1.311,6
1.350,1
1.732,3
1.536,7
Lạng Sơn
120,0
100,0
1.017,0
100,0
1.050,0
Phú Thọ
4.008,8
8.247,8
8.287,5
8.956,3
11.011,4
Hà Nội
12.291,0
12.672,0
13.334,0
13.474,0
15.321,0
Quảng Ninh
5.360,0
5.386,0
5.526,0
4.099,0
4.380,0
Bắc Ninh
5.691,0
5.630,1
5.096,7
6.104,9
6.225,0
Hải Phòng
4.870,9
5.460,0
5.872,7
6.427,5
6.358,2
Hưng Yên
4.335,7
4.187,8
3.369,5
3.424,1
3.524,3
Ninh Bình
8.704,2
6.508,0
7.609,5
8.215,7
6.216,4
Thanh Hoá
4.793,6
5.096,0
6.991,0
5.312,3
8.110,4
Nghệ An
15.705,4
18.306,6
7.539,4
6.800,3
7.254,9
Hà Tĩnh
4.540,0
5.540,0
6.500,0
6.420,0
6.350,0
Quảng Trị
3.736,6
3.737,5
3.673,2
3.567,2
2.022,8
Huế
1.057,9
1.057,9
1.166,6
1.137,0
1.529,8
Đà Nẵng
11.847,9
3.875,4
4.306,0
4.420,3
26.912,2
Quảng Ngãi
7.270,0
13.291,5
14.256,9
15.387,7
14.315,3
Khánh Hoà
5.926,8
6.328,2
7.293,9
7.140,7
7.448,1
Gia Lai
63.976,6
40.377,2
39.423,4
36.332,0
39.585,7
Đăk Lăk
10.952,3
9.727,2
10.435,0
10.801,5
15.591,1
Lâm Đồng
11.243,2
14.619,7
14.726,3
15.559,1
17.985,8
Tây Ninh
13.656,9
11.831,5
12.546,0
15.221,0
15.954,5
Đồng Nai
23.394,5
25.071,0
27.338,0
25.833,0
27.984,0
TP. Hồ Chí Minh
40.111,4
30.750,0
25.747,0
30.834,0
27.480,0
Vĩnh Long
2.126,8
2.372,0
2.357,0
1.719,5
1.398,4
Đồng Tháp
1.485,2
1.281,3
1.475,4
1.928,7
2.023,3
An Giang
11.139,8
5.874,6
13.686,4
11.599,0
9.995,0
Cần Thơ
1.032,6
1.168,4
1.106,0
1.176,0
1.240,0
Cà Mau
1.798,6
1.899,4
2.101,8
2.420,0
2.509,9
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 3.8 Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp NLTS đang hoạt động (Tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 3.1: Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024
Bảng 3.2: Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024
Bảng 3.3: Số lượng HTX NLTS theo địa phương năm 2025
Bảng 3.4: Số xã có tổ hợp tác NLTS tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 3.5: Số lượng doanh nghiệp sản xuất NLTS đang hoạt động phân theo địa phương năm 2016-2020-2025
Bảng 3.6: Số lao động của doanh nghiệp NLTS đang hoạt động đến thời điểm 31/12/2023 phân theo địa phương (người)