Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Bảng 3.12: Thu nhập bình quân một tháng ...
Bảng 3.12: Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp NLTS giai đoạn 2019-2023 (Triệu đồng/người)
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
Cao Bằng
4.982
5.559
5.803
6.258
6.731
Tuyên Quang
3.450
3.234
4.198
4.656
3.554
Lao Cai
4.991
4.888
6.366
6.535
5.889
Điện Biên
2.987
3.809
4.490
4.517
5.279
Lai Châu
4.406
5.842
5.191
6.196
6.198
Sơn La
4.018
4.538
4.715
5.234
6.315
Thái Nguyên
5.838
6.442
8.035
7.231
6.791
Lạng Sơn
4.448
5.133
6.752
7.316
8.535
Phú Thọ
5.324
5.408
5.992
6.646
11.538
Hà Nội
6.906
7.250
8.710
8.652
8.887
Quảng Ninh
6.343
6.187
7.433
7.710
8.395
Bắc Ninh
5.232
6.267
7.610
7.471
7.625
Hải Phòng
5.855
5.699
6.392
6.564
7.094
Hưng Yên
2.720
4.706
5.022
5.073
6.176
Ninh Bình
4.916
5.520
5.319
5.615
6.472
Thanh Hoá
2.646
3.757
4.400
5.405
5.820
Nghệ An
4.064
9.005
6.870
7.206
8.728
Hà Tĩnh
4.155
5.079
5.678
6.198
6.552
Quảng Trị
4.678
5.944
6.723
7.335
7.742
Huế
7.108
6.940
6.397
8.321
8.869
Đà Nẵng
2.662
2.444
4.215
4.475
5.687
Quảng Ngãi
6.584
6.266
7.118
7.378
7.523
Khánh Hoà
7.956
6.788
7.273
7.626
7.944
Gia Lai
5.142
5.392
6.278
6.842
6.498
Đăk Lăk
2.119
2.928
5.364
5.799
6.065
Lâm Đồng
6.466
7.964
7.586
9.679
10.690
Tây Ninh
140.969
8.024
8.692
8.045
9.137
Đồng Nai
8.608
9.663
9.858
8.308
8.459
TP. Hồ Chí Minh
7.045
7.133
7.620
5.315
7.887
Vĩnh Long
7.888
8.902
3.733
5.680
7.487
Đồng Tháp
21.866
5.062
5.236
5.389
7.137
An Giang
5.324
6.585
6.932
6.594
6.803
Cần Thơ
6.130
4.673
4.953
7.303
8.152
Cà Mau
4.487
5.326
4.308
5.640
6.421
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 3.12 Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp NLTS giai đoạn 2019-2023 (Triệu đồngngười).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
3. HTX, DOANH NGHIỆP, TRANG TRẠI
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 3.1: Số trang trại phân theo địa phương giai đoạn 2020-2024
Bảng 3.2: Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động, theo địa phương năm 2024
Bảng 3.3: Số lượng HTX NLTS theo địa phương năm 2025
Bảng 3.4: Số xã có tổ hợp tác NLTS tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 3.5: Số lượng doanh nghiệp sản xuất NLTS đang hoạt động phân theo địa phương năm 2016-2020-2025
Bảng 3.6: Số lao động của doanh nghiệp NLTS đang hoạt động đến thời điểm 31/12/2023 phân theo địa phương (người)