Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Bảng 4.1: Số xã tại thời điểm 01/7/2025 ...
Bảng 4.1: Số xã tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương (xã)
Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2025
CẢ NƯỚC
2.633
Hà Nội
75
Bắc Ninh
66
Quảng Ninh
24
Hải Phòng
69
Hưng Yên
93
Ninh Bình
97
Cao Bằng
53
Tuyên Quang
117
Lào Cai
89
Thái Nguyên
77
Lạng Sơn
61
Phú Thọ
133
Điện Biên
42
Lai Châu
36
Sơn La
67
Thanh Hoá
147
Nghệ An
119
Hà Tĩnh
60
Quảng Trị
70
Huế
19
Đà Nẵng
70
Quảng Ngãi
87
Gia Lai
110
Khánh Hoà
49
Đắk Lắk
88
Lâm Đồng
104
Đông Nam Bộ
209
Tây Ninh
82
Đồng Nai
72
TP. Hồ Chí Minh
55
Vĩnh Long
105
Đồng Tháp
82
An Giang
88
Cần Thơ
72
Cà Mau
55
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 4.1 Số xã tại thời điểm 0172025 phân theo địa phương (xã).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Nguồn:
Kết quả tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 4.2: Hệ thống nhà văn hoá ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.3: Hệ thống truyền thanh ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.4: Xã có làng nghề tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.5: Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.6: Số lượng các sản phẩm OCOP được công nhận đạt từ 3 sao trở lên giai đoạn 2021-2024 (sản phẩm)
Bảng 4.7: Đầu tư ngân sách TW cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới (triệu đồng)