Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Bảng 4.4: Xã có làng nghề tại thời điểm ...
Bảng 4.4: Xã có làng nghề tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Quay lại
Còn hiệu lực
5 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
Tổng số xã
Số xã có làng nghề
Tỷ lệ xã có làng nghề (%)
CẢ NƯỚC
2633
571
21,69
Hà Nội
75
49
65,33
Bắc Ninh
66
13
19,70
Quảng Ninh
24
-
-
Hải Phòng
69
27
39,13
Hưng Yên
93
55
59,14
Ninh Bình
97
51
52,58
Cao Bằng
53
5
9,43
Tuyên Quang
117
9
7,69
Lào Cai
89
6
6,74
Thái Nguyên
77
27
35,06
Lạng Sơn
61
1
1,64
Phú Thọ
133
54
40,60
Điện Biên
42
3
7,14
Lai Châu
36
1
2,78
Sơn La
67
1
1,49
Thanh Hóa
147
33
22,45
Nghệ An
119
43
36,13
Hà Tĩnh
60
9
15,00
Quảng Trị
70
17
24,29
Huế
19
2
10,53
Đà Nẵng
70
14
20,00
Quảng Ngãi
87
7
8,05
Gia Lai
110
22
20,00
Khánh Hòa
49
6
12,24
Đắk Lắk
88
11
12,50
Lâm Đồng
104
10
9,62
Tây Ninh
82
7
8,54
Đồng Nai
72
2
2,78
TP. Hồ Chí Minh
55
5
9,09
Vĩnh Long
105
24
22,86
Đồng Tháp
82
21
25,61
An Giang
88
23
26,14
Cần Thơ
72
4
5,56
Cà Mau
55
9
16,36
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 4.4 Xã có làng nghề tại thời điểm 0172025 phân theo địa phương.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Nguồn:
Kết quả tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 4.1: Số xã tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương (xã)
Bảng 4.2: Hệ thống nhà văn hoá ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.3: Hệ thống truyền thanh ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.5: Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.6: Số lượng các sản phẩm OCOP được công nhận đạt từ 3 sao trở lên giai đoạn 2021-2024 (sản phẩm)
Bảng 4.7: Đầu tư ngân sách TW cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới (triệu đồng)