Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Bảng 4.3: Hệ thống truyền thanh ở nông t...
Bảng 4.3: Hệ thống truyền thanh ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Quay lại
Còn hiệu lực
4 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
Tổng số xã
Số xã có hệ thống loa truyền thanh
Tỷ lệ xã có hệ thống loa truyền thanh (%)
CẢ NƯỚC
2633
2619
99,47
Hà Nội
75
75
100,00
Bắc Ninh
66
66
100,00
Quảng Ninh
24
23
95,83
Hải Phòng
69
69
100,00
Hưng Yên
93
93
100,00
Ninh Bình
97
97
100,00
Cao Bằng
53
52
98,11
Tuyên Quang
117
116
99,15
Lào Cai
89
88
98,88
Thái Nguyên
77
77
100,00
Lạng Sơn
61
60
98,36
Phú Thọ
133
133
100,00
Điện Biên
42
42
100,00
Lai Châu
36
35
97,22
Sơn La
67
67
100,00
Thanh Hóa
147
147
100,00
Nghệ An
119
117
98,32
Hà Tĩnh
60
59
98,33
Quảng Trị
70
70
100,00
Huế
19
19
100,00
Đà Nẵng
70
70
100,00
Quảng Ngãi
87
87
100,00
Gia Lai
110
110
100,00
Khánh Hòa
49
49
100,00
Đắk Lắk
88
88
100,00
Lâm Đồng
104
104
100,00
Tây Ninh
82
82
100,00
Đồng Nai
72
72
100,00
TP. Hồ Chí Minh
55
55
100,00
Vĩnh Long
105
105
100,00
Đồng Tháp
82
82
100,00
An Giang
88
83
94,32
Cần Thơ
72
72
100,00
Cà Mau
55
55
100,00
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 4.3 Hệ thống truyền thanh ở nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo địa phương.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Sổ tay dữ liệu cấp tỉnh 2026
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
05/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 4.1: Số xã tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương (xã)
Bảng 4.2: Hệ thống nhà văn hoá ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.4: Xã có làng nghề tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.5: Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.6: Số lượng các sản phẩm OCOP được công nhận đạt từ 3 sao trở lên giai đoạn 2021-2024 (sản phẩm)
Bảng 4.7: Đầu tư ngân sách TW cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới (triệu đồng)