Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Bảng 4.5: Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nôn...
Bảng 4.5: Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
Tổng số xã
Chợ
Chợ
Giống, vật tư, nguyên liệu cho sản xuất, thu mua sản phẩm NLTS
Giống, vật tư, nguyên liệu cho sản xuất, thu mua sản phẩm NLTS
Ngân hàng, Quỹ tín dụng nhân dân
Ngân hàng, Quỹ tín dụng nhân dân
Ngân hàng, Quỹ tín dụng nhân dân
Ngân hàng, Quỹ tín dụng nhân dân
Tỉnh
Tổng số xã
Số xã có chợ
Tỷ lệ xã có chợ (%)
Số xã có cửa hàng cung cấp
Tỷ lệ xã có cửa hàng cung cấp (%)
Số xã có Ngân hàng
Tỷ lệ xã có Ngân hàng (%)
Số xã có Qũy tín dụng nhân dân
Tỷ lệ xã có Qũy tín dụng nhân dân (%)
CẢ NƯỚC
2.633
2.304
87,50
2.222
84,39
1.120
42,54
862
32,74
Hà Nội
75
73
97,33
24
32,00
64
85,33
53
70,67
Bắc Ninh
66
60
90,91
63
95,45
33
50,00
22
33,33
Quảng Ninh
24
19
79,17
12
50,00
12
50,00
6
25,00
Hải Phòng
69
68
98,55
35
50,72
36
52,17
47
68,12
Hưng Yên
93
92
98,92
89
95,70
48
51,61
86
92,47
Ninh Bình
97
96
98,97
96
98,97
51
52,58
45
46,39
Cao Bằng
53
45
84,91
30
56,60
14
26,42
2
3,77
Tuyên Quang
117
106
90,60
98
83,76
33
28,21
12
10,26
Lào Cai
89
68
76,40
76
85,39
30
33,71
16
17,98
Thái Nguyên
77
73
94,81
72
93,51
27
35,06
14
18,18
Lạng Sơn
61
43
70,49
58
95,08
12
19,67
6
9,84
Phú Thọ
133
130
97,74
125
93,98
68
51,13
55
41,35
Điện Biên
42
24
57,14
32
76,19
10
23,81
4
9,52
Lai Châu
36
19
52,78
26
72,22
5
13,89
2
5,56
Sơn La
67
43
64,18
54
80,60
17
25,37
10
14,93
Bắc Trung Bộ
415
346
83,37
348
83,86
167
40,24
161
38,80
Thanh Hóa
147
123
83,67
116
78,91
45
30,61
49
33,33
Nghệ An
119
92
77,31
94
78,99
55
46,22
52
43,70
Hà Tĩnh
60
55
91,67
59
98,33
22
36,67
31
51,67
Quảng Trị
70
61
87,14
63
90,00
34
48,57
25
35,71
Huế
19
15
78,95
16
84,21
11
57,89
4
21,05
Đà Nẵng
70
52
74,29
58
82,86
25
35,71
9
12,86
Quảng Ngãi
87
55
63,22
79
90,80
21
24,14
20
22,99
Gia Lai
110
85
77,27
105
95,45
33
30,00
27
24,55
Khánh Hòa
49
46
93,88
41
83,67
14
28,57
10
20,41
Đắk Lắk
88
80
90,91
78
88,64
39
44,32
20
22,73
Lâm Đồng
104
88
84,62
98
94,23
47
45,19
34
32,69
Tây Ninh
82
79
96,34
59
71,95
38
46,34
31
37,80
Đồng Nai
72
67
93,06
70
97,22
42
58,33
24
33,33
TP. Hồ Chí Minh
55
54
98,18
38
69,09
43
78,18
18
32,73
Vĩnh Long
105
104
99,05
100
95,24
59
56,19
26
24,76
Đồng Tháp
82
81
98,78
74
90,24
39
47,56
28
34,15
An Giang
88
83
94,32
77
87,50
40
45,45
40
45,45
Cần Thơ
72
71
98,61
72
100,00
28
38,89
16
22,22
Cà Mau
55
54
98,18
35
63,64
25
45,45
18
32,73
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 4.5 Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo địa phương.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Sổ tay dữ liệu cấp tỉnh 2026
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 4.1: Số xã tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương (xã)
Bảng 4.2: Hệ thống nhà văn hoá ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.3: Hệ thống truyền thanh ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.4: Xã có làng nghề tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.6: Số lượng các sản phẩm OCOP được công nhận đạt từ 3 sao trở lên giai đoạn 2021-2024 (sản phẩm)
Bảng 4.7: Đầu tư ngân sách TW cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới (triệu đồng)