Đầu tư ngân sách trung ương cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới phân theo địa phương giai đoạn 2022-2024 (triệu đồng)

Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Tỉnh202220232024
CẢ NƯỚC24.711.600940.47510.468.779
Bắc Ninh620.26027.643305.480
Hải Phòng422.61014.123108.890
Hưng Yên850.72025.514351.440
Ninh Bình834.72029.381360.810
Cao Bằng896.5602.563235.050
Tuyên Quang1.321.49026.545530.740
Lào Cai1.247.19026.819456.840
Thái Nguyên903.31031.578416.020
Lạng Sơn805.74021.602320.340
Phú Thọ1.514.05061.876578.460
Điện Biên546.2004.210206.790
Lai Châu482.1606.041160.420
Sơn La829.68013.547323.110
Thanh Hoá1.807.80091.349796.869
Nghệ An1.295.67060.136589.120
Hà Tĩnh724.69025.354258.740
Quảng Trị858.65032.494377.290
Huế307.60012.998141.680
Đà Nẵng711.88014.828287.770
Quảng Ngãi937.31013.529368.070
Gia Lai1.035.55050.343524.630
Khánh Hoà154.0906.13383.310
Đăk Lăk818.17036.155401.210
Lâm Đồng746.34046.498455.410
Tây Ninh611.88053.820393.510
Đồng Nai218.93015.743168.930
Vĩnh Long1.017.02061.69354.750
Đồng Tháp739.48042.104357.580
An Giang627.09046.132396.350
Cần Thơ417.97017.299234.080
Cà Mau406.79022.425225.090
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026