Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Bảng 4.7: Đầu tư ngân sách TW cho Chương...
Bảng 4.7: Đầu tư ngân sách TW cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới (triệu đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
4 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2022
2023
2024
CẢ NƯỚC
24.711.600
940.475
10.468.779
Bắc Ninh
620.260
27.643
305.480
Hải Phòng
422.610
14.123
108.890
Hưng Yên
850.720
25.514
351.440
Ninh Bình
834.720
29.381
360.810
Cao Bằng
896.560
2.563
235.050
Tuyên Quang
1.321.490
26.545
530.740
Lào Cai
1.247.190
26.819
456.840
Thái Nguyên
903.310
31.578
416.020
Lạng Sơn
805.740
21.602
320.340
Phú Thọ
1.514.050
61.876
578.460
Điện Biên
546.200
4.210
206.790
Lai Châu
482.160
6.041
160.420
Sơn La
829.680
13.547
323.110
Thanh Hoá
1.807.800
91.349
796.869
Nghệ An
1.295.670
60.136
589.120
Hà Tĩnh
724.690
25.354
258.740
Quảng Trị
858.650
32.494
377.290
Huế
307.600
12.998
141.680
Đà Nẵng
711.880
14.828
287.770
Quảng Ngãi
937.310
13.529
368.070
Gia Lai
1.035.550
50.343
524.630
Khánh Hoà
154.090
6.133
83.310
Đăk Lăk
818.170
36.155
401.210
Lâm Đồng
746.340
46.498
455.410
Tây Ninh
611.880
53.820
393.510
Đồng Nai
218.930
15.743
168.930
Vĩnh Long
1.017.020
61.693
54.750
Đồng Tháp
739.480
42.104
357.580
An Giang
627.090
46.132
396.350
Cần Thơ
417.970
17.299
234.080
Cà Mau
406.790
22.425
225.090
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 4.7 Đầu tư ngân sách TW cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nông thôn mới (triệu đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
4. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Nguồn:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 4.1: Số xã tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương (xã)
Bảng 4.2: Hệ thống nhà văn hoá ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.3: Hệ thống truyền thanh ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.4: Xã có làng nghề tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.5: Hệ thống hỗ trợ sản xuất ở nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Bảng 4.6: Số lượng các sản phẩm OCOP được công nhận đạt từ 3 sao trở lên giai đoạn 2021-2024 (sản phẩm)