| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
22.028 |
23.203 |
24.745 |
25.546 |
26.519 |
| Đồng bằng sông Hồng |
4.934 |
5.053 |
5.121 |
5.152 |
5.191 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
5.175 |
5.255 |
5.493 |
5.643 |
5.786 |
| Bắc Trung Bộ |
2.442 |
2.503 |
2.654 |
2.708 |
2.816 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
3.617 |
4.047 |
4.334 |
4.772 |
4.985 |
| Đông Nam Bộ |
4.072 |
4.367 |
4.960 |
5.093 |
5.431 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
1.789 |
1.976 |
2.185 |
2.178 |
2.310 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất