| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
1.118,3 |
1.025,5 |
1.051,2 |
1.091,8 |
1.124,1 |
| Đồng bằng sông Hồng |
142,6 |
137,8 |
139,6 |
142,7 |
137,9 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
46,4 |
43,9 |
45,9 |
45,7 |
45,3 |
| Bắc Trung Bộ |
67,2 |
60,9 |
60,8 |
65,6 |
65,1 |
| Duyên hải NTB & Tây Nguyên |
35,5 |
34,6 |
35,2 |
34,9 |
34,0 |
| Đông Nam Bộ |
33,9 |
27,1 |
27,7 |
29,2 |
29,5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
792,7 |
721,2 |
741,9 |
773,7 |
807,2 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất