| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
512.675 |
524.184 |
546.972 |
559.405 |
584.142 |
| Đồng bằng sông Hồng |
133.831 |
135.395 |
136.500 |
139.673 |
142.950 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
96.828 |
96.529 |
99.497 |
102.611 |
104.335 |
| Bắc Trung Bộ |
73.139 |
77.152 |
81.564 |
85.726 |
89.868 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
62.834 |
68.817 |
73.857 |
74.236 |
76.533 |
| Đông Nam Bộ |
68.079 |
67.601 |
74.726 |
78.854 |
83.540 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
77.964 |
78.692 |
80.829 |
78.306 |
86.915 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất