| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
2.333 |
2.263 |
2.231 |
2.136 |
2.032 |
| Đồng bằng sông Hồng |
148 |
139 |
133 |
129 |
125 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
1.271 |
1.228 |
1.224 |
1.184 |
1.130 |
| Bắc Trung Bộ |
598 |
582 |
568 |
523 |
492 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
258 |
257 |
250 |
247 |
235 |
| Đông Nam Bộ |
42 |
42 |
40 |
38 |
36 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
17 |
16 |
16 |
15 |
14 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất