| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
6.326 |
6.333 |
6.353 |
6.332 |
6.212 |
| Đồng bằng sông Hồng |
528 |
506 |
488 |
472 |
452 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
1.176 |
1.192 |
1.197 |
1.210 |
1.195 |
| Bắc Trung Bộ |
1.104 |
1.117 |
1.131 |
1.111 |
1.091 |
| Duyên hải NTB và Tây Nguyên |
2.146 |
2.149 |
2.167 |
2.232 |
2.228 |
| Đông Nam Bộ |
537 |
534 |
537 |
523 |
508 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
836 |
834 |
834 |
784 |
739 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất