| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
4.739 |
4.888 |
5.234 |
5.552 |
5.818 |
| Đồng bằng sông Hồng |
856 |
891 |
939 |
986 |
991 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
107 |
113 |
117 |
126 |
127 |
| Bắc Trung Bộ |
174 |
184 |
195 |
204 |
212 |
| Duyên hải NTB & Tây Nguyên |
138 |
145 |
152 |
157 |
166 |
| Đông Nam Bộ |
205 |
209 |
225 |
258 |
280 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
3.259 |
3.345 |
3.606 |
3.821 |
4.042 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất