| Chỉ tiêu |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
| Cả nước |
8.635,7 |
8.826,7 |
9.108,1 |
9.358,7 |
9.656,3 |
| Đồng bằng sông Hồng |
1.180 |
1.226 |
1.279 |
1.335 |
1.346 |
| Trung du và miền núi phía Bắc |
139 |
146 |
151 |
161 |
161 |
| Bắc Trung Bộ |
670 |
696 |
719 |
746 |
769 |
| Duyên hải NTB & Tây Nguyên |
1.293 |
1.322 |
1.352 |
1.389 |
1.416 |
| Đông Nam Bộ |
592 |
590 |
590 |
600 |
613 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
4.762 |
4.847 |
5.016 |
5.128 |
5.352 |
Thông tin thêm
Sổ tay Thống kê 2025 cập nhật mới
Ghi chú
Trích xuất an toàn phân rã ô từ file Word gốc mới nhất