Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh ph...
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
10 lượt xem
Yêu thích
Tổng GDP
NLTS
CN-XD
DV
Thuế SP
2010
2.739.843
421.253
904.775
1.113.126
300.689
2011
2.915.554
439.124
971.254
1.198.259
306.918
2012
3.076.042
451.733
1.040.872
1.282.483
300.953
2013
3.246.870
463.168
1.094.199
1.369.891
319.612
2014
3.455.392
478.005
1.162.467
1.470.058
344.862
2015
3.696.826
489.989
1.269.335
1.573.639
363.864
2016
3.944.144
498.092
1.368.668
1.691.106
386.278
2017
4.217.875
513.874
1.482.057
1.811.524
410.420
2018
4.532.739
535.022
1.615.271
1.946.627
435.820
2019
4.866.316
549.292
1.747.874
2.103.955
465.195
2020
5.005.756
565.987
1.824.415
2.146.151
469.203
2021
5.133.589
586.989
1.882.921
2.183.688
479.991
2022
5.571.869
608.729
2.036.939
2.416.544
509.658
2023
5.854.086
632.647
2.113.085
2.583.440
524.914
2024
6.261.036
655.415
2.280.016
2.771.289
554.316
Ước 2025
6.763.098
680.208
2.483.980
3.010.140
588.770
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.3 GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng
Các thị trường XK chính của ngành NLTS Việt Nam (triệu USD)