Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
1.Thông tin chung NN và MT
GDP bình quân đầu người theo địa phương ...
GDP bình quân đầu người theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Triệu đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
49 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
2024
Hà Nội
120,32
123,40
128,33
141,12
150,29
163,52
Bắc Ninh
95,45
101,17
108,61
120,60
118,12
125,32
Quảng Ninh
143,31
155,60
170,19
195,27
227,05
248,86
Hải Phòng
95,44
102,28
115,46
131,11
143,52
160,47
Hưng Yên
56,70
60,49
66,42
75,97
83,42
91,20
Ninh Bình
51,39
55,84
59,03
65,31
72,11
81,25
Cao Bằng
32,89
35,81
35,85
38,71
41,21
45,13
Tuyên Quang
33,64
36,34
37,63
41,59
44,77
49,81
Lào Cai
51,71
55,06
57,71
64,58
68,86
75,99
Thái Nguyên
80,57
83,95
88,66
96,21
102,77
109,54
Lạng Sơn
41,90
44,23
47,17
50,98
56,39
61,10
Phú Thọ
67,33
70,82
75,41
84,32
87,84
96,78
Điện Biên
32,14
33,09
35,30
39,50
43,45
48,22
Lai Châu
38,86
43,33
44,66
49,62
52,18
62,62
Sơn La
39,68
43,32
44,25
48,84
50,99
57,59
Thanh Hóa
48,33
51,26
57,60
69,08
73,95
84,21
Nghệ An
39,85
43,06
46,21
51,20
56,03
62,48
Hà Tĩnh
60,54
63,55
68,90
71,89
77,98
84,86
Quảng Trị
46,48
49,02
52,87
59,66
65,69
71,77
Huế
46,81
48,56
50,83
56,80
62,38
68,70
Đà Nẵng
79,62
75,66
78,87
89,45
90,45
99,27
Quảng Ngãi
61,28
61,26
70,91
85,07
88,28
93,21
Khánh Hòa
64,64
62,60
65,51
77,36
88,70
100,38
Gia Lai
47,88
51,18
55,77
62,62
69,25
76,75
Đắk Lắk
43,88
47,48
51,14
56,91
63,50
72,02
Lâm Đồng
58,98
62,40
66,67
75,30
84,22
96,22
Tây Ninh
71,90
75,41
78,52
88,90
95,07
105,60
Đồng Nai
99,02
103,64
108,60
119,08
125,96
137,58
Thành phố Hồ Chí Minh
162,23
158,23
162,06
179,15
185,67
199,56
Vĩnh Long
49,84
52,44
54,21
61,93
67,80
75,57
Đồng Tháp
53,10
54,64
55,13
62,57
68,61
76,54
An Giang
49,56
50,93
53,13
59,25
65,58
73,75
Cần Thơ
56,45
57,55
59,64
70,52
78,99
87,83
Cà Mau
48,63
49,83
51,65
59,38
65,39
71,55
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.4 GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
1.Thông tin chung NN và MT
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh 2010 khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế Việt Nam theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (%)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Tỷ trọng GDP nông lâm thủy sản trong tổng GDP chung theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (%)