Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo t...
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
7 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
2024
Hà Nội
120,32
123,40
128,33
141,12
150,29
163,52
Bắc Ninh
95,45
101,17
108,61
120,60
118,12
125,32
Quảng Ninh
143,31
155,60
170,19
195,27
227,05
248,86
Hải Phòng
95,44
102,28
115,46
131,11
143,52
160,47
Hưng Yên
56,70
60,49
66,42
75,97
83,42
91,20
Ninh Bình
51,39
55,84
59,03
65,31
72,11
81,25
Cao Bằng
32,89
35,81
35,85
38,71
41,21
45,13
Tuyên Quang
33,64
36,34
37,63
41,59
44,77
49,81
Lào Cai
51,71
55,06
57,71
64,58
68,86
75,99
Thái Nguyên
80,57
83,95
88,66
96,21
102,77
109,54
Lạng Sơn
41,90
44,23
47,17
50,98
56,39
61,10
Phú Thọ
67,33
70,82
75,41
84,32
87,84
96,78
Điện Biên
32,14
33,09
35,30
39,50
43,45
48,22
Lai Châu
38,86
43,33
44,66
49,62
52,18
62,62
Sơn La
39,68
43,32
44,25
48,84
50,99
57,59
Thanh Hóa
48,33
51,26
57,60
69,08
73,95
84,21
Nghệ An
39,85
43,06
46,21
51,20
56,03
62,48
Hà Tĩnh
60,54
63,55
68,90
71,89
77,98
84,86
Quảng Trị
46,48
49,02
52,87
59,66
65,69
71,77
Huế
46,81
48,56
50,83
56,80
62,38
68,70
Đà Nẵng
79,62
75,66
78,87
89,45
90,45
99,27
Quảng Ngãi
61,28
61,26
70,91
85,07
88,28
93,21
Khánh Hòa
64,64
62,60
65,51
77,36
88,70
100,38
Gia Lai
47,88
51,18
55,77
62,62
69,25
76,75
Đắk Lắk
43,88
47,48
51,14
56,91
63,50
72,02
Lâm Đồng
58,98
62,40
66,67
75,30
84,22
96,22
Tây Ninh
71,90
75,41
78,52
88,90
95,07
105,60
Đồng Nai
99,02
103,64
108,60
119,08
125,96
137,58
Thành phố Hồ Chí Minh
162,23
158,23
162,06
179,15
185,67
199,56
Vĩnh Long
49,84
52,44
54,21
61,93
67,80
75,57
Đồng Tháp
53,10
54,64
55,13
62,57
68,61
76,54
An Giang
49,56
50,93
53,13
59,25
65,58
73,75
Cần Thơ
56,45
57,55
59,64
70,52
78,99
87,83
Cà Mau
48,63
49,83
51,65
59,38
65,39
71,55
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.4 GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương
Bảng 1.7: Cơ cấu hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương (%)