Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng G...
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Quay lại
Còn hiệu lực
6 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2020
2021
2022
2023
2024
Hà Nội
2,33
2,26
2,09
1,98
1,96
Bắc Ninh
8,77
8,08
7,32
7,45
7,17
Quảng Ninh
6,57
5,73
5,22
4,80
4,53
Hải Phòng
6,32
5,78
5,39
5,11
4,80
Hưng Yên
17,36
15,59
13,89
13,05
12,61
Ninh Bình
15,45
13,97
12,60
11,75
11,37
Cao Bằng
23,09
23,33
22,53
21,43
20,83
Tuyên Quang
30,23
29,86
28,81
27,53
26,89
Lào Cai
19,01
18,48
17,57
17,10
16,50
Thái Nguyên
13,56
12,56
12,48
12,07
11,84
Lạng Sơn
23,24
22,07
21,97
21,65
21,51
Phú Thọ
14,57
13,63
12,65
12,42
12,10
Điện Biên
18,56
17,63
16,70
15,55
15,25
Lai Châu
15,60
15,45
14,67
14,53
13,27
Sơn La
25,64
26,43
24,81
24,84
21,94
Thanh Hóa
17,34
16,19
14,20
14,15
13,39
Nghệ An
24,54
24,18
23,08
22,45
21,52
Hà Tĩnh
15,94
15,28
14,77
14,24
14,07
Quảng Trị
21,91
21,19
19,66
18,79
18,38
Huế
11,73
11,50
10,84
10,69
10,35
Đà Nẵng
7,88
7,83
7,36
7,70
7,32
Quảng Ngãi
19,53
18,31
16,08
16,66
17,35
Khánh Hòa
17,18
18,49
16,92
16,19
14,79
Gia Lai
29,80
29,27
27,68
27,18
27,80
Đắk Lắk
32,99
33,99
33,44
33,31
35,26
Lâm Đồng
33,57
34,12
32,75
32,65
34,55
Tây Ninh
18,17
18,58
17,06
17,17
17,37
Đồng Nai
13,16
13,12
12,08
11,93
11,79
TP. Hồ Chí Minh
2,11
2,01
1,81
1,78
1,74
Vĩnh Long
34,65
35,59
34,70
33,78
33,07
Đồng Tháp
38,08
38,05
36,44
36,36
36,32
An Giang
37,47
39,10
36,82
36,23
36,27
Cần Thơ
24,31
24,42
22,54
21,79
21,95
Cà Mau
38,87
39,37
39,05
36,69
36,09
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.3 Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương
Bảng 1.7: Cơ cấu hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương (%)