Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành ...
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
31 lượt xem
Yêu thích
Tổng GDP
NLTS
CN-XD
DV
Thuế SP
2010
2.739.843
421.253
904.775
1.113.126
300.688
2011
3.539.881
575.555
1.224.105
1.377.262
362.959
2012
4.073.762
659.929
1.460.861
1.593.609
359.364
2013
4.473.656
680.694
1.591.510
1.813.710
387.742
2014
4.937.032
734.648
1.742.702
2.020.412
439.271
2015
5.191.324
751.430
1.778.887
2.190.376
470.631
2016
5.639.401
779.267
1.923.895
2.416.737
519.503
2017
6.293.905
813.794
2.227.436
2.679.990
572.684
2018
7.009.042
862.580
2.561.275
2.955.777
629.411
2019
7.707.200
908.257
2.836.491
3.273.150
689.302
2020
8.044.386
1.018.050
2.955.806
3.365.059
705.470
2021
8.487.476
1.069.685
3.173.596
3.501.714
742.480
2022
9.621.372
1.143.048
3.702.531
3.957.813
817.980
2023
10.320.311
1.224.161
3.878.535
4.364.896
852.719
2024
11.510.329
1.384.569
4.318.249
4.875.107
932.402
Ước 2025
12.847.571
1.495.975
4.836.998
5.491.545
1.023.053
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.1 GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
ISPAE - Sổ tay Nông nghiệp 2026
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng
Các thị trường XK chính của ngành NLTS Việt Nam (triệu USD)