Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
1.Thông tin chung NN và MT
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá ...
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh 2010 khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
131 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
2024
Hà Nội
14.247,33
14.894,49
15.381,89
15.796,84
16.228,85
16.638,43
Bắc Ninh
14.272,12
15.347,84
16.091,61
16.334,18
16.680,04
16.304,62
Quảng Ninh
6.354,15
6.617,21
6.921,28
7.301,70
7.667,48
7.673,49
Hải Phòng
15.261,80
15.991,69
16.831,58
17.401,02
17.884,53
17.837,30
Hưng Yên
18.060,76
18.679,91
19.193,85
19.703,32
20.143,57
20.026,16
Ninh Bình
16.939,38
17.512,21
18.063,40
18.501,35
18.912,54
19.320,26
Cao Bằng
2.337,32
2.385,01
2.479,61
2.568,66
2.588,04
2.672,09
Tuyên Quang
9.168,17
9.592,26
10.222,71
10.696,93
11.104,11
11.559,28
Lào Cai
8.378,60
8.877,49
9.425,28
9.893,46
10.350,41
10.625,49
Thái Nguyên
9.294,44
9.675,21
10.057,95
10.503,73
10.929,24
11.115,57
Lạng Sơn
4.053,36
4.231,30
4.554,91
4.851,77
5.226,38
5.371,76
Phú Thọ
18.564,20
19.366,76
20.213,33
20.897,56
21.757,23
22.357,15
Điện Biên
2.088,68
2.134,80
2.256,06
2.361,33
2.450,05
2.549,60
Lai Châu
1.730,61
1.827,88
1.923,58
2.021,32
2.128,64
2.228,50
Sơn La
7.256,15
7.644,16
8.240,31
8.303,77
8.840,92
8.459,12
Thanh Hóa
16.386,32
16.881,99
17.541,83
18.212,17
18.969,26
19.760,16
Nghệ An
17.594,73
18.480,01
19.462,48
20.306,56
21.212,35
22.090,71
Hà Tĩnh
6.313,88
6.721,38
7.092,39
7.178,51
7.392,80
7.673,94
Quảng Trị
8.786,95
9.096,95
9.395,18
9.573,65
9.959,47
10.279,85
Huế
3.650,19
3.720,15
3.802,40
3.793,61
4.026,75
4.163,47
Đà Nẵng
8.440,38
8.751,13
9.006,65
9.267,30
9.589,32
9.894,33
Quảng Ngãi
11.824,42
12.325,30
13.029,77
13.446,03
14.025,93
14.658,40
Khánh Hòa
11.236,51
11.131,88
11.701,14
12.373,74
13.047,08
13.497,77
Gia Lai
25.044,85
25.947,60
26.916,39
27.564,29
28.815,82
29.943,98
Đắk Lắk
23.900,44
25.293,97
26.789,22
28.199,60
29.548,26
30.934,81
Lâm Đồng
37.229,62
39.018,29
41.329,03
42.716,73
44.944,76
46.823,53
Tây Ninh
25.580,59
26.093,83
26.893,38
27.646,91
28.751,67
29.919,17
Đồng Nai
32.969,89
34.821,02
36.657,53
38.703,62
40.722,98
42.350,21
TP. Hồ Chí Minh
22.302,66
22.715,53
22.388,41
22.797,50
23.394,72
23.987,63
Vĩnh Long
34.872,62
35.352,00
37.025,04
39.737,19
40.751,22
41.958,11
Đồng Tháp
40.865,66
40.952,32
41.562,40
43.025,04
44.828,41
46.409,98
An Giang
44.625,55
46.235,03
46.672,39
47.182,57
48.697,52
50.586,57
Cần Thơ
28.058,85
28.314,64
28.909,02
30.033,94
31.120,33
32.450,83
Cà Mau
24.659,30
25.618,12
26.688,44
28.085,16
29.321,26
30.849,34
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.1 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
1.Thông tin chung NN và MT
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
11/06/2026
Cùng danh mục
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế Việt Nam theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (%)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Tỷ trọng GDP nông lâm thủy sản trong tổng GDP chung theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (%)
GDP bình quân đầu người theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Triệu đồng)