Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn the...
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
9 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
2024
Hà Nội
19.606,0
23.733,4
24.174,2
24.833,3
25.550,3
27.902,3
Bắc Ninh
22.354,4
28.924,9
29.278,7
29.823,8
30.293,5
31.523,6
Quảng Ninh
11.606,0
13.670,9
13.166,1
13.898,3
15.054,2
15.760,3
Hải Phòng
22.851,9
25.650,8
26.734,6
28.525,5
29.791,4
31.618,4
Hưng Yên
27.263,1
32.967,0
32.706,2
33.450,7
34.659,2
36.887,7
Ninh Bình
25.812,0
31.377,9
30.663,5
30.995,6
32.124,8
35.272,7
Cao Bằng
3.814,9
4.407,2
4.534,7
4.736,6
4.836,7
5.249,1
Tuyên Quang
15.280,3
18.270,4
18.976,4
20.349,0
21.097,9
23.189,2
Lào Cai
13.860,2
16.516,9
17.118,0
18.354,7
19.254,2
20.773,2
Thái Nguyên
15.327,4
18.496,5
18.342,2
19.935,0
20.794,4
21.985,8
Lạng Sơn
7.132,2
8.108,9
8.294,7
8.984,8
9.858,4
10.700,4
Phú Thọ
29.398,6
36.261,9
36.700,5
38.289,6
39.529,8
42.919,2
Điện Biên
3.356,7
3.768,2
3.890,1
4.194,9
4.367,1
4.829,4
Lai Châu
2.820,3
3.175,3
3.302,0
3.509,8
3.709,9
4.117,7
Sơn La
12.054,4
14.110,4
15.060,8
15.757,0
16.635,5
16.809,0
Thanh Hóa
27.706,3
32.581,4
34.651,1
36.514,2
39.136,5
42.448,3
Nghệ An
30.034,7
35.559,4
38.102,5
40.405,8
43.287,1
46.696,1
Hà Tĩnh
10.706,2
13.139,2
13.829,5
13.982,3
14.694,8
15.877,2
Quảng Trị
14.350,3
16.533,9
17.459,0
18.354,3
19.418,7
20.899,3
Huế
5.991,3
6.455,2
6.747,1
7.140,2
7.781,0
8.381,5
Đà Nẵng
14.584,3
15.948,7
16.767,5
18.024,5
19.305,5
20.478,8
Quảng Ngãi
19.144,5
21.401,3
23.532,9
24.974,4
27.055,8
30.109,1
Khánh Hòa
19.628,7
19.727,9
22.334,2
24.252,4
26.731,7
27.933,0
Gia Lai
40.335,0
46.209,5
50.255,7
53.644,3
58.718,0
67.266,3
Đắk Lắk
37.925,7
43.251,7
48.406,0
53.189,6
59.424,8
71.908,4
Lâm Đồng
60.599,7
66.760,0
73.526,4
80.281,8
90.347,4
110.507,3
Tây Ninh
37.259,1
39.624,7
42.422,4
44.319,3
47.955,5
54.290,6
Đồng Nai
45.959,0
57.138,7
59.743,0
61.735,0
65.472,4
71.826,0
TP. Hồ Chí Minh
38.060,2
43.371,6
42.232,3
43.178,1
44.592,2
47.234,6
Vĩnh Long
56.191,5
60.420,1
64.498,4
71.903,3
76.686,4
84.152,2
Đồng Tháp
66.971,1
70.166,2
70.922,0
77.186,0
84.589,1
94.441,8
An Giang
68.453,7
69.324,9
76.057,4
79.776,3
86.998,4
98.426,4
Cần Thơ
42.161,5
44.295,6
46.361,8
50.536,2
54.832,3
61.823,7
Cà Mau
39.397,7
40.820,6
43.264,7
49.371,8
51.172,6
55.276,4
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.2 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương
Bảng 1.7: Cơ cấu hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương (%)