Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
1.Thông tin chung NN và MT
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá ...
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
92 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2019
2020
2021
2022
2023
2024
Hà Nội
19.606,0
23.733,4
24.174,2
24.833,3
25.550,3
27.902,3
Bắc Ninh
22.354,4
28.924,9
29.278,7
29.823,8
30.293,5
31.523,6
Quảng Ninh
11.606,0
13.670,9
13.166,1
13.898,3
15.054,2
15.760,3
Hải Phòng
22.851,9
25.650,8
26.734,6
28.525,5
29.791,4
31.618,4
Hưng Yên
27.263,1
32.967,0
32.706,2
33.450,7
34.659,2
36.887,7
Ninh Bình
25.812,0
31.377,9
30.663,5
30.995,6
32.124,8
35.272,7
Cao Bằng
3.814,9
4.407,2
4.534,7
4.736,6
4.836,7
5.249,1
Tuyên Quang
15.280,3
18.270,4
18.976,4
20.349,0
21.097,9
23.189,2
Lào Cai
13.860,2
16.516,9
17.118,0
18.354,7
19.254,2
20.773,2
Thái Nguyên
15.327,4
18.496,5
18.342,2
19.935,0
20.794,4
21.985,8
Lạng Sơn
7.132,2
8.108,9
8.294,7
8.984,8
9.858,4
10.700,4
Phú Thọ
29.398,6
36.261,9
36.700,5
38.289,6
39.529,8
42.919,2
Điện Biên
3.356,7
3.768,2
3.890,1
4.194,9
4.367,1
4.829,4
Lai Châu
2.820,3
3.175,3
3.302,0
3.509,8
3.709,9
4.117,7
Sơn La
12.054,4
14.110,4
15.060,8
15.757,0
16.635,5
16.809,0
Thanh Hóa
27.706,3
32.581,4
34.651,1
36.514,2
39.136,5
42.448,3
Nghệ An
30.034,7
35.559,4
38.102,5
40.405,8
43.287,1
46.696,1
Hà Tĩnh
10.706,2
13.139,2
13.829,5
13.982,3
14.694,8
15.877,2
Quảng Trị
14.350,3
16.533,9
17.459,0
18.354,3
19.418,7
20.899,3
Huế
5.991,3
6.455,2
6.747,1
7.140,2
7.781,0
8.381,5
Đà Nẵng
14.584,3
15.948,7
16.767,5
18.024,5
19.305,5
20.478,8
Quảng Ngãi
19.144,5
21.401,3
23.532,9
24.974,4
27.055,8
30.109,1
Khánh Hòa
19.628,7
19.727,9
22.334,2
24.252,4
26.731,7
27.933,0
Gia Lai
40.335,0
46.209,5
50.255,7
53.644,3
58.718,0
67.266,3
Đắk Lắk
37.925,7
43.251,7
48.406,0
53.189,6
59.424,8
71.908,4
Lâm Đồng
60.599,7
66.760,0
73.526,4
80.281,8
90.347,4
110.507,3
Tây Ninh
37.259,1
39.624,7
42.422,4
44.319,3
47.955,5
54.290,6
Đồng Nai
45.959,0
57.138,7
59.743,0
61.735,0
65.472,4
71.826,0
TP. Hồ Chí Minh
38.060,2
43.371,6
42.232,3
43.178,1
44.592,2
47.234,6
Vĩnh Long
56.191,5
60.420,1
64.498,4
71.903,3
76.686,4
84.152,2
Đồng Tháp
66.971,1
70.166,2
70.922,0
77.186,0
84.589,1
94.441,8
An Giang
68.453,7
69.324,9
76.057,4
79.776,3
86.998,4
98.426,4
Cần Thơ
42.161,5
44.295,6
46.361,8
50.536,2
54.832,3
61.823,7
Cà Mau
39.397,7
40.820,6
43.264,7
49.371,8
51.172,6
55.276,4
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.2 Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
1.Thông tin chung NN và MT
Nguồn:
NGTK các tỉnh
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
11/06/2026
Cùng danh mục
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh 2010 khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế Việt Nam theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (%)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Tỷ trọng GDP nông lâm thủy sản trong tổng GDP chung theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (%)
GDP bình quân đầu người theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Triệu đồng)