Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
GDP NLTS (giá so sánh 2010) phân theo ti...
GDP NLTS (giá so sánh 2010) phân theo tiểu ngành (tỷ đồng)
Quay lại
Còn hiệu lực
9 lượt xem
Yêu thích
NLTS
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
2010
421.253
327.734
15.496
78.023
2011
439.124
341.284
16.422
81.418
2012
451.733
350.391
16.883
84.459
2013
463.168
357.941
17.727
87.500
2014
478.005
366.893
18.656
92.457
2015
489.989
374.635
20.140
95.214
2016
498.092
378.996
20.911
98.185
2017
513.874
387.308
22.445
104.121
2018
535.022
400.820
23.353
110.848
2019
549.292
406.774
24.719
117.799
2020
565.987
418.286
25.120
122.581
2021
586.989
435.923
26.478
124.588
2022
608.729
450.157
28.176
130.396
2023
632.647
467.605
29.419
135.623
2024
653.355
481.361
30.900
141.094
2025
680.208
499.685
32.687
147.836
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.11 Số lao động có việc làm phân theo ngành kinh tế (nghìn người).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng