Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
Tăng trưởng GDP NLTS (giá so sánh 2010) ...
Tăng trưởng GDP NLTS (giá so sánh 2010) phân theo tiểu ngành (%)
Quay lại
Còn hiệu lực
46 lượt xem
Yêu thích
NLTS
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
2011
4,24
4,13
5,98
4,35
2012
2,87
2,67
2,81
3,74
2013
2,53
2,15
5,00
3,60
2014
3,20
2,50
5,24
5,66
2015
2,51
2,11
7,96
2,98
2016
1,65
1,16
3,83
3,12
2017
3,17
2,19
7,33
6,05
2018
4,12
3,49
4,05
6,46
2019
2,67
1,49
5,85
6,27
2020
3,04
2,83
1,62
4,06
2021
3,71
4,22
5,41
1,64
2022
3,70
3,27
6,41
4,66
2023
3,93
3,88
4,41
4,01
2024
3,27
2,94
5,03
4,03
2025
3,78
3,48
5,70
4,41
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.12 Cơ cấu lao động có việc làm phân theo ngành kinh tế (%.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng