Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Thông tin chung
Cơ cấu GDP NLTS (giá hiện hành) phân the...
Cơ cấu GDP NLTS (giá hiện hành) phân theo tiểu ngành (%)
Quay lại
Còn hiệu lực
10 lượt xem
Yêu thích
NLTS
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
2010
100
77,80
3,68
18,52
2011
100
78,76
3,17
18,07
2012
100
77,24
3,23
19,53
2013
100
76,09
3,57
20,34
2014
100
75,01
3,76
21,23
2015
100
75,23
4,14
20,63
2016
100
75,02
4,34
20,64
2017
100
73,42
4,63
21,94
2018
100
72,45
4,61
22,94
2019
100
71,81
4,77
23,42
2020
100
74,96
4,27
20,77
2021
100
74,47
4,28
21,26
2022
100
72,88
4,62
22,50
2023
100
73,32
4,52
22,16
2024
100
74,55
4,37
21,07
2025
100
75,03
4,31
20,65
Thông tin thêm
Sổ tay NN cập nhật 23/03/2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.10 Tăng trưởng GDP (VA) NLTS (giá so sánh 2010) phân theo tiểu ngành (%).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
Thông tin chung
Nguồn:
Cục Thống kê
Ngày tạo:
01/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế (%)
GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (tỷ đồng)
Tăng trưởng GDP toàn nền kinh tế theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế (%)
Kim ngạch XK NLTS theo tiểu ngành (triệu USD)
Kim ngạch (triệu USD) và tỷ trọng XK NLTS theo mặt hàng