Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
1.Thông tin chung NN và MT
Cơ cấu lao động nông thôn tại thời điểm ...
Cơ cấu lao động nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo ngành kinh tế và phân theo địa phương (%)
Quay lại
Còn hiệu lực
24 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2025
Tỉnh
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
Công nghiệp
Xây dựng
Thương mại
Vận tải
Dịch vụ khác còn lại
CẢ NƯỚC
47,48
1,31
3,14
18,05
5,98
7,95
2,25
13,84
Hà Nội
24,09
0,01
0,39
23,74
7,69
14,58
3,90
25,60
Bắc Ninh
42,27
0,56
0,37
34,53
5,41
6,15
2,05
8,66
Quảng Ninh
36,58
8,36
8,93
19,28
3,81
6,55
3,57
12,92
Hải Phòng
32,97
0,01
1,59
33,57
7,94
7,42
2,98
13,52
Hưng Yên
35,44
-
0,74
33,32
7,96
9,45
2,77
10,32
Ninh Bình
37,87
0,01
1,29
29,27
9,85
8,21
3,27
10,23
Cao Bằng
90,25
0,39
0,02
1,16
1,17
1,64
0,65
4,72
Tuyên Quang
74,80
2,33
0,27
8,42
3,84
3,10
1,42
5,82
Lào Cai
64,98
8,65
0,51
6,01
5,93
4,63
1,64
7,65
Thái Nguyên
59,28
2,13
0,16
18,83
4,27
4,90
1,85
8,58
Lạng Sơn
68,34
6,43
0,05
9,57
2,24
3,18
1,87
8,32
Phú Thọ
48,29
1,07
0,36
21,16
9,14
6,83
2,53
10,62
Điện Biên
86,07
0,17
0,20
0,74
4,67
2,45
0,51
5,19
Lai Châu
82,77
1,26
0,44
3,84
3,83
1,83
0,45
5,58
Sơn La
87,62
0,08
0,36
1,99
2,96
2,51
0,74
3,74
Thanh Hóa
44,06
1,89
1,43
24,52
8,60
6,28
2,19
11,03
Nghệ An
54,46
1,64
1,13
14,76
8,58
6,75
2,19
10,49
Hà Tĩnh
58,79
1,07
2,34
7,97
7,02
8,71
2,24
11,86
Quảng Trị
47,85
3,77
3,89
8,49
8,86
9,34
2,90
14,90
Huế
31,85
4,79
6,44
16,45
9,51
11,60
2,35
17,01
Đà Nẵng
37,56
3,96
2,09
17,09
8,49
8,54
2,93
19,34
Quảng Ngãi
53,05
9,58
3,14
11,10
3,85
7,20
1,62
10,46
Gia Lai
69,36
1,58
1,76
7,69
4,04
5,50
1,80
8,27
Khánh Hòa
37,88
1,48
6,39
10,88
6,84
10,22
2,57
23,74
Đắk Lắk
67,81
2,02
2,19
5,14
4,47
5,83
1,52
11,02
Lâm Đồng
72,08
0,48
1,81
5,03
2,55
6,05
1,36
10,64
Tây Ninh
38,12
0,16
1,20
27,77
4,53
7,72
2,37
18,13
Đồng Nai
42,56
0,69
0,61
26,81
3,22
8,08
1,81
16,22
TP. Hồ Chí Minh
13,12
0,08
1,24
25,50
4,92
11,88
3,81
39,45
Vĩnh Long
49,92
0,01
4,77
15,77
5,22
9,32
1,89
13,10
Đồng Tháp
49,29
0,01
1,51
18,48
4,74
11,53
1,94
12,50
An Giang
46,32
0,09
11,70
9,11
4,87
10,00
1,76
16,15
Cần Thơ
59,04
0,25
5,81
10,79
4,69
6,76
1,34
11,32
Cà Mau
21,22
0,71
46,17
8,07
4,24
6,68
1,20
11,71
Thông tin thêm
Dữ liệu cấp tỉnh - import từ docx 2026
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.13 Cơ cấu lao động nông thôn tại thời điểm 0172025 phân theo ngành kinh tế và phân theo địa phương (%).docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
1.Thông tin chung NN và MT
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra Nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
09/06/2026
Cùng danh mục
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh 2010 khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Cơ cấu GDP toàn nền kinh tế Việt Nam theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (%)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành khu vực nông lâm thủy sản theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010-2025 (tỷ đồng)
Tỷ trọng GDP nông lâm thủy sản trong tổng GDP chung theo địa phương giai đoạn 2019-2024 (%)