Tìm kiếm
Tìm kiếm
Sổ tay
Nông nghiệp & Môi trường
Tra cứu thông tin nông nghiệp, môi trường nhanh chóng và chính xác.
Trang chủ
Chat AI
Tìm kiếm
Trang chủ
Nông nghiệp
Dữ liệu cấp tỉnh
THÔNG TIN CHUNG
Bảng 1.14: Số lượng và tỷ lệ xã, thôn có...
Bảng 1.14: Số lượng và tỷ lệ xã, thôn có điện tại thời điểm 01/7/2025 phân theo địa phương
Quay lại
Còn hiệu lực
3 lượt xem
Yêu thích
Tỉnh
2025
Tỉnh
Tổng số xã
Xã có điện
Xã có điện
Tổng số thôn
Thôn có điện
Thôn có điện
Tỉnh
Tổng số xã
Số xã
Tỷ lệ (%)
Tổng số thôn
Số thôn
Tỷ lệ (%)
CẢ NƯỚC
2.633
2.633
100,00
63.619
63.450
99,73
Hà Nội
75
75
100,00
2.499
2.499
100,00
Bắc Ninh
66
66
100,00
1.922
1.922
100,00
Quảng Ninh
24
24
100,00
574
574
100,00
Hải Phòng
69
69
100,00
1.599
1.599
100,00
Hưng Yên
93
93
100,00
2.205
2.205
100,00
Ninh Bình
97
97
100,00
3.259
3.259
100,00
Cao Bằng
53
53
100,00
1.328
1.306
98,34
Tuyên Quang
117
117
100,00
3.453
3.433
99,42
Lào Cai
89
89
100,00
2.349
2.342
99,70
Thái Nguyên
77
77
100,00
2.350
2.330
99,15
Lạng Sơn
61
61
100,00
1.515
1.515
100,00
Phú Thọ
133
133
100,00
4.444
4.444
100,00
Điện Biên
42
42
100,00
1.270
1.211
95,35
Lai Châu
36
36
100,00
863
858
99,42
Sơn La
67
67
100,00
2.016
2.015
99,95
Thanh Hóa
147
147
100,00
3.576
3.576
100,00
Nghệ An
119
119
100,00
3.254
3.243
99,66
Hà Tĩnh
60
60
100,00
1.605
1.605
100,00
Quảng Trị
70
70
100,00
1.659
1.640
98,85
Huế
19
19
100,00
423
423
100,00
Đà Nẵng
70
70
100,00
1.076
1.073
99,72
Quảng Ngãi
87
87
100,00
1.479
1.479
100,00
Gia Lai
110
110
100,00
2.066
2.066
100,00
Khánh Hòa
49
49
100,00
684
684
100,00
Đắk Lắk
88
88
100,00
2.343
2.341
99,91
Lâm Đồng
104
104
100,00
2.117
2.117
100,00
Tây Ninh
82
82
100,00
1.262
1.262
100,00
Đồng Nai
72
72
100,00
1.282
1.282
100,00
TP. Hồ Chí Minh
55
55
100,00
1.769
1.769
100,00
Vĩnh Long
105
105
100,00
2.118
2.118
100,00
Đồng Tháp
82
82
100,00
1.307
1.307
100,00
An Giang
88
88
100,00
1.525
1.525
100,00
Cần Thơ
72
72
100,00
1.259
1.259
100,00
Cà Mau
55
55
100,00
1.169
1.169
100,00
Thông tin thêm
(*) Chưa bao gồm thông tin của đặc khu Hoàng Sa thuộc TP. Đà Nẵng
Tài liệu đính kèm
Bảng 1.14 Số lượng và tỷ lệ xã, thôn có điện tại thời điểm 0172025 phân theo địa phương.docx Tải xuống
In trang này
Sao chép liên kết
Thông tin
Danh mục:
THÔNG TIN CHUNG
Nguồn:
Kết quả Tổng điều tra Nông nghiệp nông thôn 2025
Ngày tạo:
02/06/2026
Cập nhật:
02/06/2026
Cùng danh mục
Bảng 1.1: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010 khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.2: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành khu vực NLTS giai đoạn 2019-2024 (Tỷ đồng)
Bảng 1.3: Tỷ trọng GDP NLTS trong tổng GDP chung giai đoạn 2019-2024 (%)
Bảng 1.4: GDP bình quân đầu người theo tỉnh giai đoạn 20219-2024 (Triệu đồng)
Bảng 1.5: Diện tích các loại đất phân theo địa phương năm 2024 (Ha)
Bảng 1.6: Số hộ nông thôn tại thời điểm 01/7/2025 phân theo loại hộ và phân theo địa phương